Xu Hướng 12/2022 # Tỷ Giá Usd / 2023 # Top 17 View | Raffles-design.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Tỷ Giá Usd / 2023 # Top 17 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd / 2023 mới nhất trên website Raffles-design.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 06:42, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,330 24,640 310 24,360
EUR Euro 24,910 26,303 1,393 25,162
AUD Đô La Úc 16,233 16,924 691 16,397
CAD Đô La Canada 17,780 18,537 757 17,960
CHF France Thụy Sỹ 25,302 26,379 1,077 25,557
CNY Nhân Dân Tệ 3,394 3,539 145 3,429
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,504 3,374
GBP Bảng Anh 28,961 30,194 1,233 29,254
HKD Đô La Hồng Kông 3,068 3,198 130 3,099
INR Rupee Ấn Độ 0 313 301
JPY Yên Nhật 175 185 10 176
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 82,713 79,528
MYR Renggit Malaysia 0 5,623 5,502
NOK Krone Na Uy 0 2,549 2,445
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 424 383
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,760 6,499
SEK Krona Thụy Điển 0 2,389 2,292
SGD Đô La Singapore 17,576 18,324 748 17,754
THB Bạt Thái Lan 619 714 95 687

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:19 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,370 24,650 280 24,370
USD Đô La Mỹ 24,321 0 0
USD Đô La Mỹ 24,141 0 0
EUR Euro 25,141 26,295 1,154 25,209
AUD Đô La Úc 16,359 16,993 634 16,458
CAD Đô La Canada 17,894 18,555 661 18,002
CHF France Thụy Sỹ 25,440 26,372 932 25,594
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,524 3,415
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,499 3,390
GBP Bảng Anh 29,040 30,277 1,237 29,215
HKD Đô La Hồng Kông 3,083 3,191 108 3,104
JPY Yên Nhật 176 185 9 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,206 5,717 511 0
NOK Krone Na Uy 0 2,541 2,461
NZD Đô La New Zealand 15,242 15,692 450 15,334
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 467 364
SEK Krona Thụy Điển 0 2,385 2,309
SGD Đô La Singapore 17,697 18,316 619 17,804
THB Bạt Thái Lan 663 731 68 670
TWD Đô La Đài Loan 724 822 98 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:19 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,380 24,680 300 24,390
EUR Euro 25,160 26,271 1,111 25,181
AUD Đô La Úc 16,325 16,998 673 16,391
CAD Đô La Canada 18,006 18,505 499 18,078
CHF France Thụy Sỹ 25,566 26,380 814 25,669
GBP Bảng Anh 29,128 30,361 1,233 29,304
HKD Đô La Hồng Kông 3,087 3,195 108 3,099
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,773 15,252
SGD Đô La Singapore 17,785 18,275 490 17,856
THB Bạt Thái Lan 678 721 43 681

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:20 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,362 24,665 303 24,370
USD Đô La Mỹ 24,313 0 0
USD Đô La Mỹ 24,259 0 0
EUR Euro 25,009 26,351 1,342 25,312
AUD Đô La Úc 16,217 17,118 901 16,484
CAD Đô La Canada 17,761 18,663 902 18,035
CHF France Thụy Sỹ 25,395 26,399 1,004 25,750
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,908 30,222 1,314 29,278
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,221 3,017
JPY Yên Nhật 173 186 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,547 18,447 900 17,820
THB Bạt Thái Lan 617 733 116 680

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:42 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,325 24,645 320 24,365
USD Đô La Mỹ 24,305 0 0
EUR Euro 25,162 26,297 1,135 25,187
EUR Euro 25,157 0 0
AUD Đô La Úc 16,414 17,064 650 16,514
CAD Đô La Canada 17,990 18,640 650 18,090
CHF France Thụy Sỹ 25,487 26,392 905 25,592
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,518 3,388
GBP Bảng Anh 29,362 30,372 1,010 29,412
HKD Đô La Hồng Kông 3,071 3,221 150 3,086
JPY Yên Nhật 176 185 9 176
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,534 2,454
NZD Đô La New Zealand 15,321 15,691 370 15,404
SEK Krona Thụy Điển 0 2,400 2,290
SGD Đô La Singapore 17,578 18,278 700 17,678
THB Bạt Thái Lan 647 715 68 691

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:42 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,360 24,640 280 24,380
USD Đô La Mỹ 24,260 24,640 380 24,380
USD Đô La Mỹ 23,692 24,640 948 24,380
EUR Euro 25,226 25,852 626 25,302
AUD Đô La Úc 16,423 16,846 423 16,472
CAD Đô La Canada 18,001 18,447 446 18,055
CHF France Thụy Sỹ 25,581 26,216 635 25,658
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,514 3,395
GBP Bảng Anh 29,312 30,039 727 29,400
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,176 676 3,108
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 15,273 15,698 425 15,349
SGD Đô La Singapore 17,796 18,236 440 17,849
THB Bạt Thái Lan 673 717 44 690

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:42 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,372 24,637 265 24,412
EUR Euro 25,210 26,120 910 25,310
AUD Đô La Úc 16,444 17,202 758 16,544
CAD Đô La Canada 17,883 18,742 859 18,083
CHF France Thụy Sỹ 25,713 26,479 766 25,813
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,401
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,352
GBP Bảng Anh 29,302 30,061 759 29,352
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,058
JPY Yên Nhật 178 185 7 179
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,442
NOK Krone Na Uy 0 0 2,447
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,323
PHP Peso Philippine 0 0 429
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,243
SGD Đô La Singapore 17,777 18,483 706 17,877
THB Bạt Thái Lan 0 0 676
TWD Đô La Đài Loan 0 0 796

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,360 24,630 270 24,380
USD Đô La Mỹ 24,280 24,630 350 24,380
USD Đô La Mỹ 24,280 24,630 350 24,380
EUR Euro 25,204 25,843 639 25,278
AUD Đô La Úc 16,366 16,943 577 16,402
CAD Đô La Canada 17,963 18,476 513 18,036
CHF France Thụy Sỹ 25,597 26,278 681 25,664
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,610 3,343
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,565 3,386
GBP Bảng Anh 29,360 29,998 638 29,433
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,191 3,105
JPY Yên Nhật 177 181 4 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,784 15,257
SEK Krona Thụy Điển 0 2,429 2,313
SGD Đô La Singapore 17,749 18,289 540 17,807
THB Bạt Thái Lan 684 717 33 686

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:20 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,840 340 24,530
EUR Euro 25,299 26,031 732 25,466
AUD Đô La Úc 16,498 17,041 543 16,606
CAD Đô La Canada 18,079 18,645 566 18,195
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,884
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,407
GBP Bảng Anh 29,329 30,163 834 29,527
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,130
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,470
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,417
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,317
SGD Đô La Singapore 17,865 18,416 551 17,970

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,366 26,036 670 25,366
AUD Đô La Úc 16,419 16,999 580 16,519
CAD Đô La Canada 17,930 18,668 738 18,030
CHF France Thụy Sỹ 25,751 26,451 700 25,851
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,509 3,433
GBP Bảng Anh 29,361 30,131 770 29,461
HKD Đô La Hồng Kông 3,098 3,198 100 3,128
JPY Yên Nhật 176 183 7 177
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,754 18,374 620 17,854
THB Bạt Thái Lan 665 732 67 687
24,510 24,800 290 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:20 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,380 24,800 420 24,400
USD Đô La Mỹ 24,380 0 0
USD Đô La Mỹ 24,380 0 0
EUR Euro 25,177 26,459 1,282 25,277
AUD Đô La Úc 0 17,301 16,464
CAD Đô La Canada 0 0 18,047
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,730
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,308
GBP Bảng Anh 0 0 29,409
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,058
JPY Yên Nhật 175 186 11 176
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,241
SGD Đô La Singapore 0 0 17,808

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:42 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,690 340 24,370
EUR Euro 24,932 26,516 1,584 25,184
AUD Đô La Úc 16,254 17,206 952 16,419
CAD Đô La Canada 17,832 18,730 898 18,002
CHF France Thụy Sỹ 25,367 26,536 1,169 25,623
GBP Bảng Anh 28,896 30,266 1,370 29,188
HKD Đô La Hồng Kông 3,061 3,202 141 3,092
JPY Yên Nhật 175 186 11 176
SGD Đô La Singapore 17,610 18,499 889 17,788
THB Bạt Thái Lan 613 718 105 682

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:20 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,347 24,679 332 24,350
EUR Euro 25,246 25,943 697 25,087
AUD Đô La Úc 16,415 17,003 588 16,415
CAD Đô La Canada 18,005 18,591 586 18,017
CHF France Thụy Sỹ 25,754 26,310 556 25,756
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,376
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,247
GBP Bảng Anh 29,306 30,009 703 29,162
HKD Đô La Hồng Kông 3,109 3,177 68 3,076
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 5,021 5,968 947 5,026
NOK Krone Na Uy 0 0 2,416
NZD Đô La New Zealand 15,280 15,814 534 15,279
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,239
SGD Đô La Singapore 17,725 18,370 645 17,709
THB Bạt Thái Lan 664 725 61 682
TWD Đô La Đài Loan 713 886 173 715

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:39 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
24,370 24,640 270 24,400
USD Đô La Mỹ 24,300 0 0
USD Đô La Mỹ 24,220 0 0
EUR Euro 25,259 25,799 540 25,359
AUD Đô La Úc 16,400 16,857 457 16,520
CAD Đô La Canada 18,010 18,441 431 18,110
CHF France Thụy Sỹ 0 26,211 25,787
GBP Bảng Anh 0 29,874 29,416
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,170 3,117
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
NZD Đô La New Zealand 0 15,672 15,346
SGD Đô La Singapore 17,743 18,213 470 17,883
THB Bạt Thái Lan 0 718 681

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,280 24,750 470 24,300
USD Đô La Mỹ 24,260 24,750 490 24,300
EUR Euro 24,943 26,179 1,236 25,043
AUD Đô La Úc 16,258 17,033 775 16,323
CAD Đô La Canada 17,792 18,642 850 17,917
CHF France Thụy Sỹ 0 26,523 25,468
GBP Bảng Anh 28,916 30,217 1,301 29,032
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,204 3,086
JPY Yên Nhật 174 185 11 174
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,829 15,162
SGD Đô La Singapore 0 18,406 17,690

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,380 24,700 320 24,400
USD Đô La Mỹ 24,370 24,700 330 24,400
USD Đô La Mỹ 24,360 24,700 340 24,400
EUR Euro 25,103 25,935 832 25,213
AUD Đô La Úc 16,324 16,940 616 16,424
CAD Đô La Canada 17,941 18,571 630 18,041
CHF France Thụy Sỹ 25,579 26,263 684 25,709
GBP Bảng Anh 29,280 30,012 732 29,400
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,578 18,330 752 17,799
THB Bạt Thái Lan 614 716 102 684

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,400 24,640 240 24,430
USD Đô La Mỹ 24,330 24,640 310 24,430
USD Đô La Mỹ 24,250 24,640 390 24,430
EUR Euro 25,277 25,827 550 25,427
AUD Đô La Úc 16,474 16,911 437 16,594
CAD Đô La Canada 18,003 18,465 462 18,133
CHF France Thụy Sỹ 25,617 26,201 584 25,797
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,299 3,511 212 3,379
GBP Bảng Anh 29,248 29,907 659 29,468
HKD Đô La Hồng Kông 3,013 3,212 199 3,083
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,784 18,264 480 17,924

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:39 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,530 24,760 230 24,540
USD Đô La Mỹ 24,520 0 0
USD Đô La Mỹ 24,510 0 0
EUR Euro 25,208 25,926 718 25,482
AUD Đô La Úc 16,444 17,342 898 16,630
CAD Đô La Canada 0 18,844 17,926
CHF France Thụy Sỹ 0 26,954 25,333
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,759 3,452
GBP Bảng Anh 29,223 30,089 866 29,538
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,224 3,092
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
SGD Đô La Singapore 17,790 18,297 507 17,989
THB Bạt Thái Lan 0 729 699
TWD Đô La Đài Loan 0 827 794

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,335 24,650 315 24,370
EUR Euro 24,894 26,049 1,155 25,145
AUD Đô La Úc 16,237 16,961 724 16,401
CAD Đô La Canada 17,794 18,583 789 17,974
CHF France Thụy Sỹ 25,331 26,478 1,147 25,587
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,403
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,369
GBP Bảng Anh 28,858 30,146 1,288 29,150
HKD Đô La Hồng Kông 3,060 3,196 136 3,091
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,500
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,229
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,288
SGD Đô La Singapore 17,596 18,392 796 17,774
THB Bạt Thái Lan 616 719 103 680

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:39 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,840 340 24,540
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
EUR Euro 25,305 25,936 631 25,559
AUD Đô La Úc 0 0 16,673
CAD Đô La Canada 0 0 18,255
CHF France Thụy Sỹ 0 0 26,000
GBP Bảng Anh 0 0 29,629
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 18,034
THB Bạt Thái Lan 0 0 646

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:39 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,215 24,735 520 24,383
EUR Euro 24,947 26,418 1,471 25,151
AUD Đô La Úc 16,177 17,122 945 16,407
CAD Đô La Canada 17,802 18,687 885 17,980
CHF France Thụy Sỹ 0 26,888 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,590 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,546 0
GBP Bảng Anh 28,998 30,430 1,432 29,156
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,241 0
INR Rupee Ấn Độ 0 311 0
JPY Yên Nhật 173 185 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,085 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,783 0
NOK Krone Na Uy 0 2,575 0
NZD Đô La New Zealand 0 16,014 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 310 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,743 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,415 0
SGD Đô La Singapore 17,571 18,454 883 17,779
THB Bạt Thái Lan 0 720 0
TWD Đô La Đài Loan 0 827 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:20 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,440 24,660 220 24,440
EUR Euro 25,104 26,077 973 25,155
AUD Đô La Úc 16,297 17,015 718 16,414
CAD Đô La Canada 17,855 18,605 750 18,020
CHF France Thụy Sỹ 25,631 26,464 833 25,631
GBP Bảng Anh 28,952 30,169 1,217 29,220
HKD Đô La Hồng Kông 3,069 3,198 129 3,097
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
NZD Đô La New Zealand 15,270 15,766 496 15,270
SGD Đô La Singapore 17,632 18,373 741 17,795
THB Bạt Thái Lan 676 726 50 676

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,375 24,660 285 24,380
EUR Euro 25,099 26,250 1,151 25,167
AUD Đô La Úc 16,315 16,947 632 16,414
CAD Đô La Canada 17,885 18,549 664 17,993
CHF France Thụy Sỹ 25,459 26,394 935 25,612
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,493 3,385
GBP Bảng Anh 29,016 30,247 1,231 29,191
HKD Đô La Hồng Kông 3,079 3,187 108 3,101
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,538 2,456
RUB Ruble Liên Bang Nga 323 429 106 377
SEK Krona Thụy Điển 0 2,382 2,306
SGD Đô La Singapore 17,681 18,299 618 17,787
THB Bạt Thái Lan 0 730 669

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:20 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,370 24,640 270 24,380
USD Đô La Mỹ 24,368 0 0
USD Đô La Mỹ 24,366 0 0
EUR Euro 0 25,809 25,328
AUD Đô La Úc 0 16,875 16,493
CAD Đô La Canada 0 18,528 18,068
GBP Bảng Anh 0 29,895 29,375
JPY Yên Nhật 0 181 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,246 17,844

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,800 450 24,410
USD Đô La Mỹ 24,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,247 25,876 629 25,348
AUD Đô La Úc 16,386 16,904 518 16,493
CAD Đô La Canada 17,989 18,474 485 18,097
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,708
GBP Bảng Anh 0 0 29,449
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,214
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,755 18,243 488 17,871
THB Bạt Thái Lan 0 0 688
TWD Đô La Đài Loan 0 0 816

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:39 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,370 24,670 300 24,420
EUR Euro 0 25,834 25,395
AUD Đô La Úc 0 16,870 16,569
CAD Đô La Canada 0 18,458 18,144
CHF France Thụy Sỹ 0 26,279 25,824
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,487 3,351
GBP Bảng Anh 0 29,930 29,438
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,187 3,108
JPY Yên Nhật 0 181 178
NOK Krone Na Uy 0 2,534 2,420
SGD Đô La Singapore 0 18,225 17,927
THB Bạt Thái Lan 0 716 685

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,670 320 24,375
USD Đô La Mỹ 24,330 0 0
USD Đô La Mỹ 24,330 0 0
EUR Euro 24,999 26,302 1,303 25,139
AUD Đô La Úc 16,309 17,143 834 16,409
CAD Đô La Canada 17,900 18,679 779 18,000
CHF France Thụy Sỹ 25,471 26,444 973 25,571
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,532 3,416
GBP Bảng Anh 29,232 30,356 1,124 29,332
HKD Đô La Hồng Kông 3,077 3,214 137 3,087
JPY Yên Nhật 175 185 10 176
KHR Riel Campuchia 0 24,835 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,192 15,928 736 15,292
SEK Krona Thụy Điển 0 2,439 0
SGD Đô La Singapore 17,682 18,469 787 17,782
THB Bạt Thái Lan 674 734 60 684

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:20 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,360 24,650 290 24,380
EUR Euro 24,931 25,993 1,062 25,105
AUD Đô La Úc 16,206 17,101 895 16,319
CAD Đô La Canada 17,761 18,586 825 17,929
CHF France Thụy Sỹ 25,373 26,323 950 25,591
GBP Bảng Anh 28,989 30,013 1,024 29,214
JPY Yên Nhật 175 182 7 176
SGD Đô La Singapore 17,684 18,377 693 17,720

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,080 24,840 760 24,100
EUR Euro 25,257 26,149 892 25,358
AUD Đô La Úc 16,374 17,111 737 16,523
CAD Đô La Canada 17,963 18,673 710 18,108
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,621
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,380
GBP Bảng Anh 29,137 30,146 1,009 29,402
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,075
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
NOK Krone Na Uy 0 0 2,383
SGD Đô La Singapore 17,620 18,495 875 17,780

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:39 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,400 24,740 340 24,400
USD Đô La Mỹ 24,370 24,740 370 24,400
USD Đô La Mỹ 24,330 24,740 410 24,400
EUR Euro 25,120 26,120 1,000 25,200
AUD Đô La Úc 16,370 17,170 800 16,460
CAD Đô La Canada 17,950 18,800 850 18,050
GBP Bảng Anh 29,150 30,160 1,010 29,270
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,190
SGD Đô La Singapore 17,770 18,710 940 17,840

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,490 0 24,490
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,490
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,490
EUR Euro 25,362 0 25,464
AUD Đô La Úc 16,476 0 16,584
CAD Đô La Canada 0 0 18,181
GBP Bảng Anh 0 0 29,517
JPY Yên Nhật 177 0 178
SGD Đô La Singapore 17,836 0 17,953

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:42 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,370 24,670 300 24,390
USD Đô La Mỹ 24,360 0 0
USD Đô La Mỹ 24,360 0 0
EUR Euro 25,138 25,870 732 25,276
AUD Đô La Úc 16,251 16,950 699 16,396
GBP Bảng Anh 29,086 29,946 860 29,339
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
MYR Renggit Malaysia 0 5,608 5,516
SGD Đô La Singapore 17,747 18,225 478 17,890

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:20 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,325 24,705 380 24,375
USD Đô La Mỹ 24,325 24,705 380 24,375
USD Đô La Mỹ 24,325 24,705 380 24,375
EUR Euro 25,253 26,773 1,520 25,403
AUD Đô La Úc 16,362 17,773 1,411 16,512
CAD Đô La Canada 17,840 19,453 1,613 17,940
CHF France Thụy Sỹ 26,372 26,372 0 26,372
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 29,293 30,215 922 29,443
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
KRW Won Hàn Quốc 20 20 0 20
SGD Đô La Singapore 17,731 18,345 614 17,881
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:20 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,410 0 24,430
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,430
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,430
EUR Euro 24,902 0 25,169
AUD Đô La Úc 0 0 16,361
CAD Đô La Canada 0 0 17,951
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,544
GBP Bảng Anh 0 0 29,179
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 17,768
THB Bạt Thái Lan 0 0 684

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:40 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,450 24,800 350 24,450
USD Đô La Mỹ 24,430 24,800 370 24,450
USD Đô La Mỹ 24,360 24,800 440 24,450
EUR Euro 25,149 26,289 1,140 25,329
AUD Đô La Úc 16,431 17,131 700 16,531
CAD Đô La Canada 17,962 18,712 750 18,112
CHF France Thụy Sỹ 25,598 26,358 760 25,748
GBP Bảng Anh 29,145 30,425 1,280 29,395
HKD Đô La Hồng Kông 2,663 3,333 670 2,963
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,783 18,493 710 17,883
THB Bạt Thái Lan 647 734 87 667

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:13 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,670 320 24,370
EUR Euro 24,799 26,104 1,305 25,055
AUD Đô La Úc 16,177 17,029 852 16,343
CAD Đô La Canada 17,727 18,658 931 17,910
CHF France Thụy Sỹ 25,206 26,533 1,327 25,466
GBP Bảng Anh 28,748 30,260 1,512 29,044
HKD Đô La Hồng Kông 3,048 3,207 159 3,079
JPY Yên Nhật 174 183 9 176
NZD Đô La New Zealand 15,060 16,000 940 15,160
SGD Đô La Singapore 17,500 18,419 919 17,680
THB Bạt Thái Lan 663 717 54 681

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:13 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,670 320 24,370
EUR Euro 24,799 26,104 1,305 25,055
AUD Đô La Úc 16,177 17,029 852 16,343
CAD Đô La Canada 17,727 18,658 931 17,910
CHF France Thụy Sỹ 25,206 26,533 1,327 25,466
GBP Bảng Anh 28,748 30,260 1,512 29,044
HKD Đô La Hồng Kông 3,048 3,207 159 3,079
JPY Yên Nhật 174 183 9 176
NZD Đô La New Zealand 15,060 16,000 940 15,160
SGD Đô La Singapore 17,500 18,419 919 17,680
THB Bạt Thái Lan 663 717 54 681

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:42 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,420 24,690 270 24,420
EUR Euro 25,240 25,830 590 25,350
AUD Đô La Úc 16,460 16,880 420 16,560
CAD Đô La Canada 18,040 18,480 440 18,140
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,780
GBP Bảng Anh 29,290 29,970 680 29,420
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,380
SGD Đô La Singapore 17,760 18,240 480 17,920
THB Bạt Thái Lan 630 720 90 690

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 06:42 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:13 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,700 350 24,400
EUR Euro 25,165 25,787 622 25,360
AUD Đô La Úc 16,280 16,926 646 16,465
CAD Đô La Canada 17,842 18,461 619 18,042
CHF France Thụy Sỹ 25,292 26,367 1,075 25,562
GBP Bảng Anh 28,886 30,067 1,181 29,211
HKD Đô La Hồng Kông 3,057 3,227 170 3,057
JPY Yên Nhật 175 181 6 178
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,651 18,234 583 17,821

Tỷ giá USD hôm nay (2-12): Đồng USD tụt “thảm hại”, về thẳng mốc 104

Đồng USD giảm xuống mức thấp nhất trong 16 tuần so với các loại tiền tệ khác vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi dữ liệu cho thấy chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ tăng mạnh trong tháng 10, trong bối cảnh lạm phát đã được kiểm soát, làm tăng thêm kỳ vọng của thị trường vào việc Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) đang tiến gần đến mức lãi suất cao nhất.

Chủ tịch Fed Jerome Powell hôm 30-11 cho biết, đã đến lúc giảm tốc độ tăng lãi suất, ông cũng lưu ý rằng “chậm lại vào thời điểm này là một cách tốt để cân bằng rủi ro”.

Thống đốc Fed Michelle Bowman hôm 1-11 cũng chia sẻ rằng, Fed nên giảm tốc độ tăng lãi suất để đánh giá tác động của chu kỳ tăng lãi suất vừa qua. Nhà phân tích cao cấp tại OANDA (New York, Mỹ) nhận định: “Thị trường hiện đang kỳ vọng lợi suất sẽ tiếp tục giảm và đồng USD cũng sẽ yếu hơn”.

Dữ liệu công bố hôm 1-12 cho thấy, chi tiêu của người tiêu dùng, chiếm hơn 2/3 hoạt động kinh tế của Mỹ, đã tăng 0,8% sau khi tăng 0,6% trong tháng 9. Bên cạnh đó, Chỉ số giá chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) tăng 0,3% sau khi tăng với mức tương tự trong tháng 9. Trong 12 tháng, tính đến tháng 10, chỉ số giá PCE đã tăng 6,0% sau khi tăng 6,3% trong tháng 9.

Các dữ liệu khác được công bố vào hôm 1-12 cũng cho thấy, hoạt động sản xuất của Mỹ giảm lần đầu tiên sau 2,5 năm vào tháng 11 và chi tiêu xây dựng của Mỹ giảm trong tháng 10. Dữ liệu việc làm tháng 11 của Mỹ sẽ được công bố vào hôm nay 2-12 là tâm điểm chú ý của các nhà đầu tư.

Các nhà giao dịch hợp đồng tương lai quỹ Fed hiện đang định giá lãi suất cơ bản của Fed sẽ đạt mức cao nhất là 4,87% vào tháng 5, tăng từ mức 3,83% hiện nay. 

Chỉ số DXY đã giảm xuống mức 104,66, mức thấp nhất kể từ ngày 11-8. Trong khi đó, đồng Euro đạt mức 1,05340 USD, cao nhất kể từ ngày 29-6. Đồng bạc xanh giảm xuống mức thấp nhất là 135,24 yên Nhật, mức thấp nhất kể từ ngày 18-8. Đồng bảng Anh cũng đạt 1,23115 USD, mức cao nhất kể từ ngày 27-6.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 1-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.662 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.360 đồng – 24.640 đồng

VietinBank: 24.280 đồng - 24.680 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.468 đồng – 25.938 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.161 đồng - 26.303 đồng

VietinBank: 24.915 đồng - 26.205 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay 1-12: Đồng USD giảm khi chủ tịch Fed xác nhận giảm tốc độ thắt chặt

Đồng USD đã giảm vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell chính thức xác nhận rằng Ngân hàng Trung ương Mỹ có thể giảm tốc độ tăng lãi suất ngay sau tháng 12.

Tại Viện Brookings (Washington, Mỹ), Powell chia sẻ rằng, “chúng tôi nghĩ giờ là thời điểm thích hợp để chậm lại - một cách tốt để cân bằng mọi rủi ro”.

Joe Perry, nhà phân tích thị trường cao cấp tại FOREX.COM (New York, Mỹ) cho biết: “Phát biểu của chủ tịch Fed đã khiến cổ phiếu tăng, đồng thời tạo áp lực giảm đối với đồng USD”.

Tuy nhiên, Powell cũng cảnh báo rằng, cuộc chiến chống lạm phát còn lâu mới kết thúc và những câu hỏi chính vẫn chưa được trả lời, bao gồm cả việc lãi suất sẽ cần phải tăng tới mức nào và tăng trong bao lâu.

Đồng bạc xanh cũng giảm sau khi báo cáo sử dụng lao động quốc gia ADP cho thấy số việc làm trong khu vực tư nhân Mỹ tăng ít hơn nhiều so với dự kiến trong tháng 11, cho thấy nhu cầu lao động đang hạ nhiệt trong bối cảnh lãi suất cao. Các dữ liệu khác cũng cho thấy cơ hội việc làm tại Mỹ đã giảm trong tháng 10.

Các nhà giao dịch hợp đồng tương lai quỹ Fed hiện đang định giá lãi suất quỹ liên bang sẽ đạt mức cao nhất là 4,95% vào tháng 5 tới. Ngân hàng Trung ương Mỹ dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản trong cuộc họp diễn ra vào hai ngày 13 và 14-12.

Chỉ số DXY đã giảm từ mức cao nhất trong 20 năm là 114,78 vào ngày 28-9, khi các nhà đầu tư kỳ vọng Ngân hàng Trung ương Mỹ sẽ đạt mức lãi suất cao nhất vào đầu năm tới, với lạm phát dự kiến sẽ hạ nhiệt nhưng mối lo ngại về suy thoái kinh tế ngày càng tăng.

Đồng bạc xanh cũng giảm 0,72%, xuống mức 137,70 yên và đang trên đà giảm 7,39% so với đồng tiền Nhật Bản trong tháng này.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng 0,95% so với đồng USD, đạt mức 1,0424 USD. Đồng tiền này hiện đang đạt mức tăng tháng 5,52%, mức cao nhất kể từ tháng 9, 2010.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 30-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.665 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.520 đồng – 24.800 đồng

VietinBank: 24.435 đồng - 24.835 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.241 đồng – 25.687 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.065 đồng - 26.212 đồng

VietinBank: 24.793 đồng - 26.083 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay 30-11: Đồng USD tăng trước thềm bài phát biểu của Chủ tịch Fed

Đồng USD tăng trong phiên giao dịch vừa qua, trước thềm bài phát biểu của Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell vào hôm nay 30-11.

Theo đó, bài phát biểu của Powell hé lộ dấu hiệu về những bước đi tiếp theo của Fed trong chu trình thắt chặt chính sách; trong khi đó, dữ liệu việc làm chính trong tháng 11 sẽ được công bố vào ngày 2-11.

Chỉ số DXY đã giảm từ mức cao nhất trong 20 năm là 106,82 xuống mức 114,78 vào ngày 28-9, khi các nhà đầu tư kỳ vọng Ngân hàng Trung ương Mỹ sẽ đạt lãi suất cao nhất vào đầu năm tới với áp lực lạm phát dự kiến sẽ giảm bớt.

Vassili Serebriakov, chiến lược gia ngoại hối tại UBS (New York, Mỹ) cho biết: “Chúng tôi đã chứng kiến sự đảo chiều đáng kể của đồng bạc xanh kể từ bản báo cáo CPI tháng 10 được công bố, vì vậy đó có thể là dấu hiệu cho thấy Fed rục rịch giảm dần tốc độ thắt chặt chính sách, điều này sẽ tạo áp lực đối với đồng USD”.

Ngân hàng Trung ương Mỹ dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản trong cuộc họp vào ngày 13 và 14-12, trong khi thị trường dự đoán khoảng 37% xác suất Fed sẽ tăng 75 điểm cơ bản. Các nhà giao dịch cũng đang định giá lãi suất quỹ của Fed sẽ đạt đỉnh 5,01% vào tháng 6, trước khi giảm xuống mức 4,64% vào tháng 12, 2023.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,15% so với đồng USD, giảm xuống còn 1,0324 USD. Đồng bạc xanh giảm 0,15% xuống còn 138,69 yên Nhật.

Biến động của đồng USD đối với đồng yên Nhật có mối tương quan cao với chính sách lãi suất của Mỹ, và đồng tiền của Nhật Bản đã được hưởng lợi khi các nhà đầu tư giảm bớt kỳ vọng về các đợt tăng lãi suất mạnh của Fed.

Dữ liệu được công bố hôm 29-11 cho thấy, niềm tin của người tiêu dùng Mỹ đã giảm xuống mức thấp nhất trong 4 tháng vào tháng 11, khi các hộ gia đình ít quan tâm đến việc chi tiêu cho các mặt hàng đắt đỏ trong 6 tháng tới, trong bối cảnh lạm phát cao và chi phí vay tăng.

Ngoài ra, thị trường cũng đang hướng sự chú ý tới dữ liệu lạm phát của khu vực đồng Euro sẽ được công bố vào hôm nay 30-11. Chủ tịch Ngân hàng Trung ương châu Âu Christine Lagarde hôm 28-11 cho biết, lạm phát khu vực đồng Euro vẫn chưa đạt đỉnh và có nguy cơ thậm chí còn cao hơn hiện tại, mở đường cho một loạt đợt tăng lãi suất sắp tới.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 29-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giữ nguyên ở mức: 23.667 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.610 đồng – 24.850 đồng

VietinBank: 24.545 đồng - 24.850 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.260 đồng – 25.709 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.246 đồng - 26.391 đồng

VietinBank: 24.702 đồng - 25.992 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,350 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,370 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,500 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,530 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,370 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,617 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,840 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,770 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,748 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,007 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,376 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,629 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,007 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,836 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,430 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,356 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,799 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,973 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,366 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,559 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,973 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,780 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,773 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,361 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,177 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,165 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,498 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,673 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,165 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,669 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,773 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,143 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,727 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,910 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,079 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,255 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,910 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,339 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,453 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,700 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,500 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,510 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,865 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,034 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,510 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,126 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,710 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,490 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 186 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 186 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,060 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,160 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,321 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,417 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,160 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,736 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,014 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,928 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,109 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,214 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,333 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,323 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,333 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,372 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,372 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,333 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 26,119 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,954 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,478 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 613 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 646 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 684 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 699 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 646 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 710 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 734 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 761 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,394 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,394 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,452 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,532 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,759 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,610 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 323 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 364 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 323 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 383 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 364 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 467 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 724 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 816 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 816 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 886 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 893 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd / 2023 trên website Raffles-design.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!