Xu Hướng 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Hàn Về Món Ăn Việt Nam / 2023 # Top 14 View | Raffles-design.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Hàn Về Món Ăn Việt Nam / 2023 # Top 14 View

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Hàn Về Món Ăn Việt Nam / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Raffles-design.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Từ vựng tiếng Hàn về CÁC LOẠI BÁNH

1. 팬케이크: Bánh ngọt (cake) 2. 바나나팬케이크: Bánh chuối 3. 빵: Bánh mỳ 4. 계란후라이 : Trứng ốp la 5. 버터 : Bơ 6. 버터와잼 Mứt 7. 치즈 : Pho mát 8. 샌드위치 :Bánh mỳ kẹp 9. 타트넣은시큼한빵 :Bánh flan 10. 말은빵 :Bánh cuốn 11. 바나나잎에싼 쌀떡 :Bánh chưng 12. 단맛의 쌀떡: Bánh dẻo 13. 완두콩떡 :Bánh đậu xanh 14. 잎에싼 빵: Bánh lá

Từ vựng tiếng Hàn về BÚN PHỞ

1. 국수,쌀국수류 :Mì,Hủ tiếu 2. 쇠고기 국수 :Phở bò 3. 닭국수 :Phở gà 4. 야채국수 :Mì chay 5. 죽순 넣은 국수 :Bún măng

Từ vựng tiếng Hàn về MÓN XÀO

1. 닭튀김 국수 :Mì xào gà 2. 여러가지 재료가 든 튀김 국수: Mì xào thập cẩm 3. 버섯새우 볶음: Tôm xào nấm 4. 오징어 버섯볶음: Mực xào nấm 5. 우랑 이두부 바나나 볶음: Ốc xào đậu phụ chuối 6. 볶은야채: Rau xào 7. 버섯양배추볶음: Rau cải xào nấm

Từ vựng tiếng Hàn về MÓN GÀ

1. 통닭 :Gà quay 2. 닭 샐러드 :Gà xé phay 3. 닭 버섯 튀김: Gà sốt nấm 4. 닭튀김: Gà rán 5. 닭카레: Cà ri gà

Từ vựng tiếng Hàn về MÓN THỊT LỢN

1. 돼지고기 꼬챙이구이: Chả lợn xiên nướng 2. 시고 단맛나는 돼지고기 튀김: thịt lợn xào chua ngọt 3. 돼지고기 통구이: Thịt lợn quay 4. 돼지고기 불고기: THịt lợn nướng

Từ vựng tiếng Hàn về MÓN THỊT BÒ

1. 비프스테이크: Bít tết 2. 쇠고기꼬챙이구이 Bò xiên nướng 3. 쇠고기 고추튀김: Bò xào tương ớt 4. 쇠고기식초절임: Bò nhúng giấm

Từ vựng tiếng Hàn về MÓN LẨU

1. 쇠고기 냄비요리: Lẩu bò 2. 생선 냄비요리: Lẩu cá 3. 썩어 냄비요리: Lẩu thập cẩm

Từ  vựng tiếng Hàn về NEM/CHẢ GIÒ

1. 고기 애그롤 :Nem thịt /chả giò 2. 신맛나는 고기말이: Nem chua

Từ vựng tiếng Hàn về CÁ

1. 토마토 양념 생선구이: Cá sốt cà chua 2. 생선튀김: Cá rán 3. 생강절임 생선: Cá hấp gừng 4. 다진생선튀김: chả cá 5. 생선구이: Cá nướng 6. 맥주로 찐 생선: Cá hấp bia

CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?

Họ & tên *

Điện thoại *

Nội dung liên hệ

Từ Vựng Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Phổ Biến Nhất / 2023

2.3

(46.92%)

104

votes

1. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh 

Từ vựng tên các món khai vị bằng tiếng Anh 

Shrimp soup with persicaria: Súp tôm dăm cay (thái lan)

Seafood soup: Súp hải sản

Peanuts dived in salt: Lạc chao muối

Kimchi dish: Kim chi

Fresh Shellfish soup: Súp hàu tam tươi

Eel soup: Súp lươn

Crab soup: Súp cua

Chicken & com soup: Súp gà ngô hạt

Beef soup: Súp bò

Từ vựng tên các món bún phở bằng tiếng Anh 

Noodle soup with brisket & meatballs: Phở Chín, Bò Viên

Noodle soup with eye round steak and meatballs: Phở Tái, Bò Viên

Noodle soup with eye round steak and well-done brisket: Phở Tái, Chín Nạc

Noodle soup with eye round steak: Phở tái

Noodle soup with meatballs: Phở Bò Viên

Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank: Phở Tái, Nạm, Gầu, Gân, Sách

Noodle soup with well-done brisket: Phở Chín Nạc

Noodle soup: Phở

Snail rice noodles: Bún ốc

Rice noodles: Bún

Kebab rice noodles: Bún chả

Crab rice noodles: Bún cua

Beef rice noodles: Bún bò

Từ vựng tên các món xôi cơm cháo bằng tiếng Anh 

Rice gruel with Fish: Cháo cá

Pork”s Kidneys and heart Rice gruel: Cháo tim, bầu dục

Meretrix Rice gruel: Cháo ngao

House rice platter: Cơm thập cẩm 

Fried rice: Cơm rang (cơm chiên)

Eel Rice gruel: Cháo lươn

Curry chicken on steamed-rice: Cơm cà ri gà

Chicken Rice gruel: Cháo gà

Seafood and vegetables on rice: Cơm hải sản

Steamed sticky rice: Xôi

Steamed rice: Cơm trắng

Từ vựng tên các món bánh bằng tiếng Anh 

Young rice cake: Bánh cốm

Stuffed sticky rice cake: Bánh chưng

Stuffed sticky rice balls: Bánh trôi

Stuffed pancake: Bánh cuốn

Steamed wheat flour cake: Bánh bao

Soya cake: Bánh đậu

Shrimp in batter: Bánh tôm

Round sticky rice cake: Bánh dầy

Pancako: Bánh xèo

Girdle-cake: Bánh tráng

Bread: Bánh mì

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – hải sản

Từ vựng tên các món tôm bằng tiếng Anh

Fried Crayfish in camy: Tôm tẩm cà mỳ rán

Fried Crayfish with cauliflower: Tôm nõn xào cải

Fried Crayfish with mushroom: Tôm xào nấm hương

Grilled Lobster with citronella & garlic: Tôm hùm nướng tỏi sả

Hot pot of Lobster: Lẩu tôm hùm

Lobster: Tôm hùm

Roasted Sugpo Prawn: Tôm sú áp mặt gang

Sasami raw sugpo prawn & vegetable: Gỏi tôm sú sasami

Steamed Lobster with coco juice: Tôm hùm hấp cốt dừa

Steamed sugpo prawn with coco juice: Tôm sú sốt cốt dừa

Sugpo prawn dipped in beer at table: Tôm sú nhúng bia tại bàn

Sugpo prawn dish served at table: Tôm sú xỉn tại bàn

Sugpo Prawn fried in coco sasame: Tôm sú chiên vừng dừa

Sugpo Prawn through salt: Tôm sú lăn muối

Toasted Crayfish & cook with garlic: Tôm rán giòn sốt tỏi

Toasted Crayfish & sweet- sour cook: Tôm rán sốt chua ngọt

Từ vựng tên các món cá bằng tiếng Anh

Steamed Snakehead Fish with soy source: Cá quả hấp xì dầu

Steamed Catfish with saffron & citronella: Cá trình hấp nghệ tỏi

Steamed Carp with soya source: Cá chép hấp xì dầu

Steamed Carp with onion: Cá chép hấp hành

Steamed “dieuhong” fish: Cá điêu hồng hấp

Simmered Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê om tỏi mẻ

Simmered Catfish with banana inflorescence: Cá trê om hoa chuối

Raw “dieuhong” fish: Gỏi cá điêu hồng

Grilled Snakehead Fish with salt: Cá quả nướng muối

Grilled Snake-head Fish with chilli & citronella: Cá quả nướng sả ớt

Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá chình nướng riềng mẻ

Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê nướng riềng mẻ

Grilled Catfish in banana leaf: Cá trình nướng lá chuối

Grilled Carp with chilli & citronella: Cá chép nướng sả ớt

Fried with soya source: Cá điêu hồng chiên xù

Fried minced Hemibagrus: Chả cá lăng nướng

Fried Hemibagrus with chilli & citronella: Cá lăng xào sả ớt

Fried Carp served with tamarind fish sauce: Cá chép chiên xù chấm mắm me

Freshwater fish: Cá nước ngọt

Cooked “dieuhong” fish with soy sauce: Cá điêu hồng chưng tương

Catfish: Cá trình

Từ vựng tên các món cua ghẹ bằng tiếng Anh

Steamed soft -shelled crab with ginger: Cua bể hấp gừng

Steamed King Crab with garlic & citronella: Ghẹ hấp gừng sả tỏi

Steamed Crab: Cua hấp

Roasted King Crab with tamarind: Ghẹ rang me

Roasted King Crab with Salt: Ghẹ rang muối

Roasted Crab with Salt: Cua rang muối

King Crab with pork stew: Ghẹ om giả cầy

King Crab: Ghẹ

Grilled Crab chilli & citronella: Cua nướng sả ớt

Fried Crab & Cary: Cua xào cà ri

Crab: Cua

Crab with tamarind: Cua rang me

Cooked King Crab with curry: Ghẹ nấu cari

Từ vựng tên các món ngao sò ốc bằng tiếng Anh

Tu Xuyen Oyster: Sò huyết tứ xuyên

Steamed Snail with medicine herb: Ốc hấp thuốc bắc

Steamed Cockle- shell with mint: Ngao hấp thơm tàu

Steamed Cockle- shell with garlic spice: Ngao hấp vị tỏi

Small: Ốc

Shell: Ngao

Roasted Sweet Snail with tamarind: Ốc hương rang me

Oyster: Sò

Grilled Sweet Snail with citronella: Ốc hương nướng sả

Grilled Oyster: Sò huyết nướng

Fried Snail with chilli & citronella: Ốc xào sả ớt

Fried Snail with banana & soya curd: Ốc xào chuối đậu

Cooked Snail with banana & soya curd: Ốc nấu chuối đậu

Cockle: Ốc

Boiled Snails with lemon leaf: Ốc luộc lá chanh

Boil Cockle- shell ginger & citronella: Ngao luộc gừng sả

Từ vựng tên các món hải sản khác bằng tiếng Anh

Turtle hot pot with blindweed: Lẩu ba ba rau muống

Tortoise: Ba ba

Stewed Turtle with Red wine: Ba ba hầm vang đỏ

Steamed whole Turtle with garlic: Ba ba hấp tỏi cả con

Steamed Turtle with lotus sesame: Ba ba tần hạt sen

Steamed Squid with celery: Mực hấp cần tây

Steamed Eel in earth pot: Lươn om nồi đất

Squid fire with wine: Mực đốt rượu vang

Soused Squid in beer serving at table: Mực nhúng bia tại bàn

Simmered Eel with rice fremont & garlic: Lươn om tỏi mẻ

Roasted Turtle with salt: Ba ba rang muối

Roasted Squid: Mực chiên giòn

Lươn: Eel

Grilled Turtle with rice fremont & garlic: Ba ba nướng riềng mẻ

Grilled Eel with sugar palm: Lươn nướng lá lốt

Grilled Eel with chill & citronella: Lươn xào sả ớt

Grilled Eel with chill & citronella: Lươn nướng sả ớt

Fried Squid with pineapple: Mực xào trái thơm

Fried Squid with chilli & citronella: Mực xào sả ớt

Fried Squid with butter & garlic: Mực xóc bơ tỏi

Fried Squid with butter & garlic: Mực chiên bơ tỏi

Eel with chill coco sesame: Lươn chiên vừng dừa

Dipped Squid with dill: Mực nhúng bia tại bàn

Dipped Squid with dill: Chả mực thìa là

Cuttlefish: Mực

Cooked Turtle with banana & soya curd: Ba ba nấu chuối đậu

Boiled Squid with onion & vinegar: Mực luộc dấm hành

3. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – thịt

Từ vựng tên các món thỏ bằng tiếng Anh 

Fried boned Rabbit with mushroom: Thỏ rút xương xào nấm

Fried Rabbit Chilli and citronella: Thỏ xào sả ớt

Fried Rabbit in sasame: Thỏ tẩm vừng rán

Grilled Rabbit with lemon leaf: Thỏ nướng lá chanh

Rabbit cooked in curry & coco juice: Thỏ nấu cari nước dừa

Rabbit: thỏ

Roti fried Rabbit: Thỏ rán rô ti

Stewed Rabbit with mushroom: Thỏ om nấm hương

Stewed Rabbit: Thỏ nấu sốt vang

Từ vựng tên các món chim bằng tiếng Anh 

Roasted Pigeon salad: Chim quay salad

Pigeon: Chim

Grilled Pigeon with Chilli and citronella: Chim nướng sả ớt

Fried roti Pigeon: Chim rán rô ti

Fried Pigeon with mushroom: Chim xào nấm hương

Fried Pigeon with Chilli and citronella: Chim xào sả ớt

Từ vựng tên các món bò bằng tiếng Anh 

Australia Stead Beef: Bò úc bít tết

Beef dipped in hot sauce: Thịt bò sốt cay

Beef dish served with fried potato: Bò lúc lắc khoai rán

Beef dish: Bò né

Beef steak: Bít tết bò

Beef: Bò

Fried Beef with garlic celery: Bò xào cần tỏi

Grilled Beef with chilli & citronella: Bò nướng sả ớt

Rolled minced Beef dipped in hot sauce: Thịt bò viên sốt cay

Thailand style fried Beef: Bò chiên kiểu thái lan

Tu Xuyen grilled Beef: Thịt bò tứ xuyên

Xate fried Beef fried with chilli & citronella: Bò xào sa tế

Từ vựng tên các món lợn/heo bằng tiếng Anh 

Fried heart & kidney: Tim bồ dục xào

Fried minced Pork with com: Lợn băm xào ngô hạt

Fried Pork in camy flour: Lợn tẩm cà mì rán

Fried Pork in sweet & sour dish: Lợn xào chua cay

Fried Pork with mustard green: Lợn xào cải xanh

Pork: Lợn

Simmered Pork in fish sauce with pepper: Lợn rim tiêu

Tu Xuyen Pork dish: Thịt lợn tứ xuyên

4. Từ vựng tên các món ăn tiếng Anh – ẩm thực nước ngoài

Từ vựng tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Anh

Dumpling: Bánh màn thầu

Egg Cakes: Bánh trứng

Egg fried rice: Cơm chiên trứng

Fried dumpling dish: Món há cảo chiên

Fried dumplings: Bánh bao chiên

Fried noodles with oyster sauce: Mì xào dầu hào

Fried onion sandwich: Bánh kẹp hành chiên

Kohlrabi soup with minced meat: Canh su hào nấu thịt bằm

Meat dumpling: Bánh bao nhân thịt

Minced meat wonton: Hoành thánh thịt bằm

Noodles with onion oil sauce: Mì sốt dầu hành

Soy bean soup with young pork ribs: Canh đậu nành nấu sườn non

Spicy and sour soup: Canh chua cay

Tofu with soy sauce: Món đậu phụ sốt tương

Tomato soup cooked with eggs: Canh cà chua nấu trứng

Wonton noodles: Mì hoành thánh

Yangzhou fried rice: Cơm chiên dương châu

Yuanyang hotpot: Lẩu uyên ương

Từ vựng tên các món ăn Hàn Quốc bằng tiếng Anh

Young tofu soup: canh đậu hũ non

Steamed ribs: sườn hấp

Spicy chicken: gà cay

Soy sauce: canh tương

Soup ribs: canh sườn

Soup ribs and tripe: canh sườn và lòng bò

Seaweed rice rolls: cơm cuộn rong biển

Scrambled eggs: trứng bác

Rice cake: bánh gạo

Potato soup: canh khoai tây

Pork rolls with vegetables: thịt lợn cuốn rau

Pig: dồi lợn

Pat-bing-su: pat-bing-su

Mixed rice: cơm trộn

Mixed noodle: miến trộn

Korean fish cake: bánh cá

Kimchi: kim chi

Kimchi soup: canh kim chi

Ginseng chicken stew: gà hầm sâm

Fried squid: mực xào

Fried anchovies: cá cơm xào

Cold noodles: mì lạnh

Black noodles: mì đen

Beef simmered beef: thịt bò rim tương

Bean sprouts soup: canh giá đỗ

Barbecue: thịt nướng

Comments

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề ” Thực Phẩm” / 2023

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

50. 虾皮 Xiāpí tép khô1. 鸡翅膀 Jī chìbǎng cánh gà 10. 鸡肉 Jīròu thịt gà

51.对虾 Duìxiā tôm he 52. 龙虾 Lóngxiā tôm hùm 53. 虾干 Xiāgān tôm khô 2. 鸡爪 Jīzhuǎ chân gà 3. 山鸡 Shānjī chim trĩ 11. 鹅肉 É’ròu thịt ngỗng 12. 鸭肉 Yāròu thịt vịt(4) RAU TƯƠI 13. 皮蛋 Pídàn trứng bắc thảo 14. 鸽蛋 Gēdàn trứng chim bồ câu 15. 鹌 鹑 蛋 Ānchúndàn trứng cút 16. 鸡蛋 Jīdàn trứng gà 17. 咸蛋 Xiándàn trứng muối 18. 鹅蛋 É’dàn trứng ngỗng 19. 鸭蛋 Yādàn trứng vịt 20. 鸡脯 Jīpú ức gà 21. 鸭脯 Yāpú ức vịt 4. 鸡腿 Jītuǐ đùi gà 5. 乌骨鸡 Wūgǔjī gà ác 6. 火鸡 Huǒjī gà tây 7. 鸡胗、鸡肫 Jīzhēn, jīzhūn mề gà 8. 鸭肫 Yāzhūn mề vịt 9. 家禽内脏 Jiāqín nèizàng nội tạng cuả gia cầm 54. 开洋 Kāiyáng tôm nõn khô 55.虾仁 Xiārén tôm nõn tươi 56. 清水虾 Qīngshuǐxiā tôm nước ngọt 57. 条虾 Tiáoxiā tôm sắt 58. 河虾 Héxiā tôm sông, tôm càng 59. 鱼翅 Yúchì vi cá

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Hotline: 0987.231.448 Website: http://tiengtrungthanglong.com/ Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Thịt, Thịt Lợn, Thịt Bò, Thịt Gà…. / 2023

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC LOẠI THỊTA _ Aasvogel : con kên kên , thịt kên kên _ Accentor : thịt chim chích _ Aery : ổ chim ưng _ Albatross : chim hải âu lớn _ Alderney : 1 loại bò sữa _ Alligator : cá sấu Mỹ _ Anaconda : con trăn Nam Mỹ _Agouti : chuột lang aguti _ Aigrtte : cò bạch

B _ Beef ball : bò viên _ Beef : thịt bò _ Brisket : thịt ức ( thường là bò ) _ Beef tripe: Lá sách bò hay là Khăn lông bò _ Barbecue : lợn , bò , c ừu nướng ngoài trời _ Barberque pork / char siu: thịt xá xíu _ Barberque duck: vịt quay _ Barberque rib / Barberque Sparerib: Sườn quay _ Barnacle goose : 1 loại ngỗng trời _ Biltong : lát thịt nạc hong gió phơi khô (ở Nam Phi ) _ Bee – eater : chim trảu _ Bittern : con vạc _ Black bird : chim sáo _ Bird’s nest : yến sào

C _ Chicken : thịt gà _ Chicken breasts : ức gà _ Chicken drumsticks : đùi gà _ Chicken legs : chân gà _ Chicken’s wings : cách gà _ Cutlet : miếng thịt lạng mỏng _ Cock : gà trống _ Cock capon : gà trống thiến _ Coch one de lait : heo sữa quay _ Cow : bò cái , bò nói chung _ Cold cuts ( US ) : thịt nguội _ Chinese sausage / Lap cheoung: lạp xưởngD… _ Deer : con nai , thịt nai _ Duck : con vịt , thịt vịt _ Dog meat : thịt chóF _ Fillet : thịt lưng _ Fish ball : cá viênG _ Ground meat : thịt xay _ Goose / gesso : thịt ngỗng _ Goat : thịt dêH _ Ham : thịt đùi ( heo ) _ Heart : tim _ Hawk : diều hâuK _ Kidney : thậnL _ Lamb : thịt cừu _ Leg of lamb : đùi cừu _ Lard : mỡ heo _ Liver : ganM _ Mutton : thịt trừu _ Meat ball : thịt viênP _ Pigeon : thịt bồ câu _ Pigskin : da heo _ Pig’s legs : giò heo _ Pig’s tripe : bao tử heo _ Pork : thịt heo _ Pork fat : mỡ heo _ Pork side : thịt ba rọi , ba chỉ _ Pork chops : sườn heo _ Pig hog : heo thiến , heo thịtR _ Ribs : sườn ( heo , bò) _ Roast pork: thịt heo quay _ Rabbits : thịt thỏS _ Sausage : lạp xưởng _ Sirloin : thịt lưng _ Spareribs : xương sườn _ Steak : thịt bíp_ tết _ Spuab : bồ câu ra ràng _ Suckling pig : heo sữaT _ Tenderloin : thịt philê ( bò , heo ) _ Turkey : gà Tây _ Turtle- dove : cu đấtV _ Veal : thịt bê _ Venison : thịt naiQ _ Quail : chim cútW _ Wild boar : heo rừng _ White meat : thịt trắngO _ Ox : bò thịt

Từ vựng tiếng anh các phần của con gà

1. Breast fillet without skin: thăn ngực không có da 2. Breast, skin-on, bone-in: ức, có xương, có da 3. Drumette: âu cánh – phần tiếp giáp với thân (nhiều thịt) 4. Drumstick: tỏi gà (phần chân sau chỉ gồm phần đùi tiếp giáp với thân đến đầu gối) 5. Feet: chân dưới = phần cẳng chân từ đầu tối trở xuống 6. Forequarter (breast and wing): tỏi trước (phần cánh cắt rộng vào ức) 7. Gizzard: diều, mề gà 8. Heart: tim 9. Inner fillet: thăn trong 10. Leg quarter with back bone: chân sau trên = drumstick cắt rộng thêm vào thân 11. Liver: gan 12. Mid-joint-wing: giữa cánh 13. Neck: cổ 14. Tail : phao câu – cho các tín đồ thích béo ngậy 15. Thigh: miếng mạng sườn 16. Whole leg: nguyên chân (chân sau gồm cả phần tiếp giáp với thân) 17. Wing tip: đầu cánh

Bạn có biết An Cung Trúc Hoàn chữa tai biến mạch máu não rất tốt không?

Từ vựng tiếng anh các loại thực phẩm và gia vị

loaf of bread /ləʊf əv bred/ – ổ bánh mì (1) slice /slaɪs/ – lát, miếng (2) crumb /krʌm/ – mẩu, mảnh vụn flour /flaʊəʳ/ – bột rice /raɪs/ – gạo, cơm noodles /ˈnuː.dļz/ – mì, phở

pasta /ˈpæs.tə/ – mì ống, mì sợi soup /suːp/ – xúp, canh, cháo milk /mɪlk/ – sữa butter /ˈbʌt.əʳ/ – bơ

cheese /tʃiːz/ – phó-mát (1) nuts /nʌts/ – các loại hạt (2) peanut /ˈpiː.nʌt/ – củ lạc (3) almond /ˈɑː.mənd/ – quả hạnh (4) pecan /piːˈkæn/ – quả hồ đào

roll /rəʊl/ – ổ bánh mỳ nhỏ cereal /ˈsɪə.ri.əl/ – ngũ cốc pancake /ˈpæn.keɪks/ – bánh kếp (1) syrup /ˈsɪr.əp/ – xi rô muffin /ˈmʌf.ɪn/ – bánh nướng xốp

peanut butter /ˈpiː.nʌt ˈbʌt.əʳ/ – bơ lạc biscuit /ˈbɪs.kɪt/ – bánh quy steak /steɪk/ – miếng thịt (hay cá) nướng (1) beef /biːf/ – thịt bò

(1) meat /miːt/ – thịt (2) pork /pɔːk/ – thịt lợn (3) sausage /ˈsɒs.ɪdʒ/ – xúc xích (4) drumstick /ˈdrʌm.stɪk/ – đùi gà (5) ham /hæm/ – bắp, đùi lợn muối (6) bacon /ˈbeɪ.kən/ – thịt lợn xông khói (7) grease /griːs/ – mỡ

(1) egg /eg/ – trứng (2) fried egg /fraɪd eg/ – trứng rán (3) yolk /jəʊk/ – lòng đỏ trứng (4) white /waɪt/ – lòng trắng trứng (5) hard boiled egg /hɑːd bɔɪld eg/ – trứng đã luộc (6) scramble eggs /ˈskræm.bļ egs/ – (7) egg shell /eg ʃel/ – vỏ trứng (8) omelette /ˈɒm.lət/ – trứng bác (9) carton of eggs /ˈkɑː.tən əv egs/ – khay trứng

(1) fast food /fɑːst fuːd/ – đồ ăn nhanh (2) bun /bʌn/ – bánh bao nhân nho (3) patty /ˈpæt.i/- miếng chả nhỏ (4) hamburger /ˈhæmˌbɜː.gəʳ/ – bánh kẹp (5) French fries /frentʃ fraɪz/ – Khoai tây chiên kiểu Pháp (6) hotdog /ˈhɒt.dɒg/ – xúc xích nóng để kẹp vào bánh mì (7) wiener /ˈwiː.nəʳ/ – lạp xường coke /kəʊk/ – coca-cola soft drink /sɒft drɪŋk/ – nước ngọt

(1) condiments /ˈkɒn.dɪ.mənts/ – đồ gia vị (2) ketchup /ˈketʃ.ʌp/ – nước sốt cà chua nấm (3) mustard /ˈmʌs.təd/ – mù tạc (4) mayonnaise /ˌmeɪ.əˈneɪz/ – nước sốt mayonne (5) pickle /ˈpɪk.ļ/ – hoa quả giầm popsicle /ˈpɒp.sɪ.kļ/ – kem que

(1) crust /krʌst/ – vỏ bánh (2) pizza /ˈpiːt.sə/ – bánh pizza (3) sandwich /ˈsænd.wɪdʒ/ – bánh kẹp (4) potato chip /pəˈteɪ.təʊ tʃɪp/ – cà chua chiên

sugar /ˈʃʊg.əʳ/ – đường (1) sugar cube /ˈʃʊg.əʳ kjuːb/ – viên đường ice cream /aɪs kriːm/ – kem (1) cone /kəʊn/ – vỏ (ốc quế)

popcorn /ˈpɒp.kɔːn/- ngô rang pie /paɪ/ – bánh nướng honey /ˈhʌn.i/ – mật ong

cake /keɪk/ – bánh (1) icing /ˈaɪ.sɪŋ/- lớp kem phủ cookie /ˈkʊk.i/ – bánh quy cupcake /ˈkʌp.keɪk/ – bánh nướng nhỏ

donut /ˈdəʊ.nʌt/ – bánh rán sundae /ˈsʌn.deɪ/ – kem mứt gum /gʌm/ – kẹo cao su

(1) candy chúng tôi – kẹo (2) lollipop /ˈlɒl.i.pɒp/ – kẹo que (3) chocolate /ˈtʃɒk.lət/ – kẹo socola

Từ vựng tiếng anh về các loại thịt và thực phẩm

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Hàn Về Món Ăn Việt Nam / 2023 trên website Raffles-design.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!