Xu Hướng 2/2024 # Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Món Ăn Việt Nam # Top 6 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Món Ăn Việt Nam được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Raffles-design.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Lượt Xem:6649

Từ vựng tiếng anh về các món ăn Việt Nam

Bánh chưng: Sticky Rice Cake

Bánh khoai mì: Casava cake

Bánh mỳ tôm: Prawns on Toast with Sesame seeds

Bắp cải nhồi thịt: Steamed stuffed cabbage

Bún thịt nướng: Charcoal grilled pork on skewers with noodles

Các món rang muôi: Chilli Salted and Peppered: Ribs, Tofu, or Squid ,King Prawn, Soft shell Crabs or Monkfish

Cánh gà chiên nước mắm: fried chicken wings with fish sauce

Canh thập cẩm: Mixed vegetable and meat soup

Chả bò: Steamed beef

Chả cá Lã Vọng: La Vong grilled fish

Chả giò: Crispy Vietnamese Spring Rolls, King Prawns or Vegetarian, Imperial Vietnamese Spring Rolls

Chả giò: Vietnamese rolls

Chạo tôm: Char-grilled minced Prawn on sugar canes: A traditional Vietnamese delicacy of lightly seasoned ground prawn, caked around a piece of peeled fresh sugar cane, then cooked

Chè đậu trắng: Black eyed pea sweet soup

Cơm càri: Curry chicken or beef sautéed with mixed vegetables over steamed rice

Cơm hải sản: Seafood and vegetables on rice

Cơm thăn lợn tẩm bột xào cay: Chilli pork chop and vegetables on rice

Cơm thập cẩm: House rice platter, Assorted meat with vegetables on rice in chef’s special sauce

Cơm tôm càng rim – Pot simmered Sugpo Prawns with, young coconut: juice and scallion over steamed rice

Cơm trắng hoặc cơm rang – Rice Steamed Rice or Egg Fried Rice

Điềm Điệp hâp: Scallops in their shells steamed with soy zest

Gỏi cuốn: Fresh soft Summer Rolls with King Prawns sage and salad wrapped in rice paper

Gỏi tôm thịt: Shrimp and pork salad

Hột vịt lộn: boiled fertilized duck egg

Miến gà: Chinese vermicelli and chicken soup

Nước mắm: fish sauce

Nước mắm: Fish sauce

Phở bò viên: Noodle soup with meat balls.

Phở chín – Bò viên: Noodle soup with brisket & meat balls.

Phở chín nạc: Noodle soup with well-done brisket.

Phở chín, nạm, gầu, gân, sách: Noodle soup with brisket, flank, tendon, tripe, and fatty flank

Phở chín, nạm, gầu, gân, vè dòn: Noodle soup with brisket, flank, tendon, fatty, and crunchy flank

Phở cuốn: Steamed “Pho” Paper Rolls: Steamed “Pho” Paper Roll stuffed with house pickle, salad and wafer tender beef, served with tasty sweet & sour sauce

Phở tái – Bò viên: Noodle soup with eye round steak and meat balls.

Phở tái – Chín nạc: Noodle soup with eye round steak and well-done brisket.

Phở tái, nạm, gân sách: Noodle soup with steak, flank, tendon, and tripe

Phở tái, nạm, gầu, gân, sách: Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank.

Phở tái: Noodle soup with eye round steak.

Phồng tôm: Prawn Crackers

Sườn nướng: Charcoal grilled pork chops

Thịt heo xào chua ngọt: sweet and sour pork

Tôm lăn bột chiên: Shrimp, onion and bean sprout balls

Từ vựng tiếng anh về các món ăn Việt Nam

Các bài viết mới Các tin cũ hơn

Từ Vựng Tiếng Hàn Về Món Ăn Việt Nam

Từ vựng tiếng Hàn về CÁC LOẠI BÁNH

1. 팬케이크: Bánh ngọt (cake) 2. 바나나팬케이크: Bánh chuối 3. 빵: Bánh mỳ 4. 계란후라이 : Trứng ốp la 5. 버터 : Bơ 6. 버터와잼 Mứt 7. 치즈 : Pho mát 8. 샌드위치 :Bánh mỳ kẹp 9. 타트넣은시큼한빵 :Bánh flan 10. 말은빵 :Bánh cuốn 11. 바나나잎에싼 쌀떡 :Bánh chưng 12. 단맛의 쌀떡: Bánh dẻo 13. 완두콩떡 :Bánh đậu xanh 14. 잎에싼 빵: Bánh lá

Từ vựng tiếng Hàn về BÚN PHỞ

1. 국수,쌀국수류 :Mì,Hủ tiếu 2. 쇠고기 국수 :Phở bò 3. 닭국수 :Phở gà 4. 야채국수 :Mì chay 5. 죽순 넣은 국수 :Bún măng

Từ vựng tiếng Hàn về MÓN XÀO

1. 닭튀김 국수 :Mì xào gà 2. 여러가지 재료가 든 튀김 국수: Mì xào thập cẩm 3. 버섯새우 볶음: Tôm xào nấm 4. 오징어 버섯볶음: Mực xào nấm 5. 우랑 이두부 바나나 볶음: Ốc xào đậu phụ chuối 6. 볶은야채: Rau xào 7. 버섯양배추볶음: Rau cải xào nấm

Từ vựng tiếng Hàn về MÓN GÀ

1. 통닭 :Gà quay 2. 닭 샐러드 :Gà xé phay 3. 닭 버섯 튀김: Gà sốt nấm 4. 닭튀김: Gà rán 5. 닭카레: Cà ri gà

Từ vựng tiếng Hàn về MÓN THỊT LỢN

1. 돼지고기 꼬챙이구이: Chả lợn xiên nướng 2. 시고 단맛나는 돼지고기 튀김: thịt lợn xào chua ngọt 3. 돼지고기 통구이: Thịt lợn quay 4. 돼지고기 불고기: THịt lợn nướng

Từ vựng tiếng Hàn về MÓN THỊT BÒ

1. 비프스테이크: Bít tết 2. 쇠고기꼬챙이구이 Bò xiên nướng 3. 쇠고기 고추튀김: Bò xào tương ớt 4. 쇠고기식초절임: Bò nhúng giấm

Từ vựng tiếng Hàn về MÓN LẨU

1. 쇠고기 냄비요리: Lẩu bò 2. 생선 냄비요리: Lẩu cá 3. 썩어 냄비요리: Lẩu thập cẩm

Từ  vựng tiếng Hàn về NEM/CHẢ GIÒ

1. 고기 애그롤 :Nem thịt /chả giò 2. 신맛나는 고기말이: Nem chua

Từ vựng tiếng Hàn về CÁ

1. 토마토 양념 생선구이: Cá sốt cà chua 2. 생선튀김: Cá rán 3. 생강절임 생선: Cá hấp gừng 4. 다진생선튀김: chả cá 5. 생선구이: Cá nướng 6. 맥주로 찐 생선: Cá hấp bia

CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?

Họ & tên *

Điện thoại *

Nội dung liên hệ

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Các Món Ăn Việt Nam”

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

1 Bánh bao 包子 bāozi 2 Bánh chuối 香蕉饼 xiāngjiāo bǐng 3 Bánh cốm 片米饼 piàn mǐ bǐng 4 Bánh cuốn 卷筒粉 juǎn tǒng fěn 5 Bánh dẻo 糯米软糕 nuòmǐ ruǎn gāo 6 Bánh ga tô 蛋糕 dàngāo 7 Bánh mỳ 越南面包 yuènán miànbāo 8 Bánh mỳ kẹp thịt 越南面包和肉 yuènán miànbāo hé ròu 9 Bánh mỳ pa-tê 越南面包和午餐肉 yuènán miànbāo hé wǔcān ròu 10 Bánh mỳ trứng 越南面包和鸡蛋 yuènán miànbāo hé jīdàn 11 Bánh ngọt 点心 diǎnxīn 12 Bánh nướng 月饼 yuèbǐng 13 Bánh rán 炸糕 zhà gāo 14 Bánh trôi, bánh chay 汤圆 tāngyuán 15 Bia 啤酒 píjiǔ 16 Bún cá 鱼米线 yú mǐxiàn 17 Bún chả 烤肉米线 kǎoròu mǐxiàn 18 Bún ốc 螺丝粉 luósī fěn 19 Bún riêu cua 蟹汤米线 xiè tāng mǐxiàn 20 Canh 汤水 tāngshuǐ 21 Cánh gà 鸡翅 jīchì 22 Thịt nướng, thịt quay 炙肉 zhì ròu 23 Chân gà 鸡脚 jī jiǎo 24 Chân giò 猪脚 zhū jiǎo 25 Chè 茶, 甜品 chá, tiánpǐn 26 Cơm nguội 剩饭 shèng fàn 27 Cơm rang 炒饭 chǎofàn 28 Đậu phụ 豆腐 dòufu 29 Đùi gà 鸡腿 jītuǐ 30 Đường 白糖 báitáng 31 Giấm, dấm 醋 cù 32 Giò 肉团 ròu tuán 33 Gừng 姜 jiāng 34 Hành 葱花 cōnghuā 35 Hạt nêm 鸡精 jījīng 36 Hạt tiêu 胡椒 hújiāo 37 Muối, bột canh 盐 yán 38 Mỳ tôm, mỳ ăn liền 方便面 fāngbiànmiàn 39 Nem 春卷 chūnjuǎn 40 Ngô 玉米 yùmǐ 41 Nộm 凉拌菜 liángbàn cài 42 Nước mắm 鱼露 yú lù 43 Ớt 辣椒 làjiāo 44 Rau cải bắp 白菜 báicài 45 Rau cải làn 芥菜 jiècài 46 Rau muống 空心菜 kōngxīncài 47 Rau sống 生菜 shēngcài 48 Ruốc 肉松 ròusōng 49 Rượu 酒 jiǔ 50 Rượu nếp 糯米酒 nuòmǐ jiǔ 51 Rượu nho 葡萄酒 pútáojiǔ 52 Sữa bột 奶粉 nǎifěn 53 Sữa chua 酸奶 suānnǎi 54 Sữa tươi 鲜奶 xiān nǎi 55 Sủi cảo 饺子 jiǎozi 56 Thịt mỡ 肥肉 féi ròu 57 Thịt nạc 瘦肉 shòu ròu 58 Tỏi 大蒜 dàsuàn 59 Trà sữa 奶茶 nǎichá 60 Trứng vịt lộn 毛蛋 máo dàn 61 Tương ớt 辣椒酱 làjiāo jiàng 62 Xì dầu 酱油 jiàngyóu 63 Xôi gấc 木整糯米饭 mù zhěng nuòmǐ fàn 64 Xôi xéo 绿豆面糯米团 lǜdòu miàn nuòmǐ tuán

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Hotline: 0987.231.448 Website: http://tiengtrungthanglong.com/ Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: chúng tôi Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long

Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Từ Vựng Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Phổ Biến Nhất

2.3

(46.92%)

104

votes

1. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh 

Từ vựng tên các món khai vị bằng tiếng Anh 

Shrimp soup with persicaria: Súp tôm dăm cay (thái lan)

Seafood soup: Súp hải sản

Peanuts dived in salt: Lạc chao muối

Kimchi dish: Kim chi

Fresh Shellfish soup: Súp hàu tam tươi

Eel soup: Súp lươn

Crab soup: Súp cua

Chicken & com soup: Súp gà ngô hạt

Beef soup: Súp bò

Từ vựng tên các món bún phở bằng tiếng Anh 

Noodle soup with brisket & meatballs: Phở Chín, Bò Viên

Noodle soup with eye round steak and meatballs: Phở Tái, Bò Viên

Noodle soup with eye round steak and well-done brisket: Phở Tái, Chín Nạc

Noodle soup with eye round steak: Phở tái

Noodle soup with meatballs: Phở Bò Viên

Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank: Phở Tái, Nạm, Gầu, Gân, Sách

Noodle soup with well-done brisket: Phở Chín Nạc

Noodle soup: Phở

Snail rice noodles: Bún ốc

Rice noodles: Bún

Kebab rice noodles: Bún chả

Crab rice noodles: Bún cua

Beef rice noodles: Bún bò

Từ vựng tên các món xôi cơm cháo bằng tiếng Anh 

Rice gruel with Fish: Cháo cá

Pork”s Kidneys and heart Rice gruel: Cháo tim, bầu dục

Meretrix Rice gruel: Cháo ngao

House rice platter: Cơm thập cẩm 

Fried rice: Cơm rang (cơm chiên)

Eel Rice gruel: Cháo lươn

Curry chicken on steamed-rice: Cơm cà ri gà

Chicken Rice gruel: Cháo gà

Seafood and vegetables on rice: Cơm hải sản

Steamed sticky rice: Xôi

Steamed rice: Cơm trắng

Từ vựng tên các món bánh bằng tiếng Anh 

Young rice cake: Bánh cốm

Stuffed sticky rice cake: Bánh chưng

Stuffed sticky rice balls: Bánh trôi

Stuffed pancake: Bánh cuốn

Steamed wheat flour cake: Bánh bao

Soya cake: Bánh đậu

Shrimp in batter: Bánh tôm

Round sticky rice cake: Bánh dầy

Pancako: Bánh xèo

Girdle-cake: Bánh tráng

Bread: Bánh mì

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – hải sản

Từ vựng tên các món tôm bằng tiếng Anh

Fried Crayfish in camy: Tôm tẩm cà mỳ rán

Fried Crayfish with cauliflower: Tôm nõn xào cải

Fried Crayfish with mushroom: Tôm xào nấm hương

Grilled Lobster with citronella & garlic: Tôm hùm nướng tỏi sả

Hot pot of Lobster: Lẩu tôm hùm

Lobster: Tôm hùm

Roasted Sugpo Prawn: Tôm sú áp mặt gang

Sasami raw sugpo prawn & vegetable: Gỏi tôm sú sasami

Steamed Lobster with coco juice: Tôm hùm hấp cốt dừa

Steamed sugpo prawn with coco juice: Tôm sú sốt cốt dừa

Sugpo prawn dipped in beer at table: Tôm sú nhúng bia tại bàn

Sugpo prawn dish served at table: Tôm sú xỉn tại bàn

Sugpo Prawn fried in coco sasame: Tôm sú chiên vừng dừa

Sugpo Prawn through salt: Tôm sú lăn muối

Toasted Crayfish & cook with garlic: Tôm rán giòn sốt tỏi

Toasted Crayfish & sweet- sour cook: Tôm rán sốt chua ngọt

Từ vựng tên các món cá bằng tiếng Anh

Steamed Snakehead Fish with soy source: Cá quả hấp xì dầu

Steamed Catfish with saffron & citronella: Cá trình hấp nghệ tỏi

Steamed Carp with soya source: Cá chép hấp xì dầu

Steamed Carp with onion: Cá chép hấp hành

Steamed “dieuhong” fish: Cá điêu hồng hấp

Simmered Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê om tỏi mẻ

Simmered Catfish with banana inflorescence: Cá trê om hoa chuối

Raw “dieuhong” fish: Gỏi cá điêu hồng

Grilled Snakehead Fish with salt: Cá quả nướng muối

Grilled Snake-head Fish with chilli & citronella: Cá quả nướng sả ớt

Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá chình nướng riềng mẻ

Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê nướng riềng mẻ

Grilled Catfish in banana leaf: Cá trình nướng lá chuối

Grilled Carp with chilli & citronella: Cá chép nướng sả ớt

Fried with soya source: Cá điêu hồng chiên xù

Fried minced Hemibagrus: Chả cá lăng nướng

Fried Hemibagrus with chilli & citronella: Cá lăng xào sả ớt

Fried Carp served with tamarind fish sauce: Cá chép chiên xù chấm mắm me

Freshwater fish: Cá nước ngọt

Cooked “dieuhong” fish with soy sauce: Cá điêu hồng chưng tương

Catfish: Cá trình

Từ vựng tên các món cua ghẹ bằng tiếng Anh

Steamed soft -shelled crab with ginger: Cua bể hấp gừng

Steamed King Crab with garlic & citronella: Ghẹ hấp gừng sả tỏi

Steamed Crab: Cua hấp

Roasted King Crab with tamarind: Ghẹ rang me

Roasted King Crab with Salt: Ghẹ rang muối

Roasted Crab with Salt: Cua rang muối

King Crab with pork stew: Ghẹ om giả cầy

King Crab: Ghẹ

Grilled Crab chilli & citronella: Cua nướng sả ớt

Fried Crab & Cary: Cua xào cà ri

Crab: Cua

Crab with tamarind: Cua rang me

Cooked King Crab with curry: Ghẹ nấu cari

Từ vựng tên các món ngao sò ốc bằng tiếng Anh

Tu Xuyen Oyster: Sò huyết tứ xuyên

Steamed Snail with medicine herb: Ốc hấp thuốc bắc

Steamed Cockle- shell with mint: Ngao hấp thơm tàu

Steamed Cockle- shell with garlic spice: Ngao hấp vị tỏi

Small: Ốc

Shell: Ngao

Roasted Sweet Snail with tamarind: Ốc hương rang me

Oyster: Sò

Grilled Sweet Snail with citronella: Ốc hương nướng sả

Grilled Oyster: Sò huyết nướng

Fried Snail with chilli & citronella: Ốc xào sả ớt

Fried Snail with banana & soya curd: Ốc xào chuối đậu

Cooked Snail with banana & soya curd: Ốc nấu chuối đậu

Cockle: Ốc

Boiled Snails with lemon leaf: Ốc luộc lá chanh

Boil Cockle- shell ginger & citronella: Ngao luộc gừng sả

Từ vựng tên các món hải sản khác bằng tiếng Anh

Turtle hot pot with blindweed: Lẩu ba ba rau muống

Tortoise: Ba ba

Stewed Turtle with Red wine: Ba ba hầm vang đỏ

Steamed whole Turtle with garlic: Ba ba hấp tỏi cả con

Steamed Turtle with lotus sesame: Ba ba tần hạt sen

Steamed Squid with celery: Mực hấp cần tây

Steamed Eel in earth pot: Lươn om nồi đất

Squid fire with wine: Mực đốt rượu vang

Soused Squid in beer serving at table: Mực nhúng bia tại bàn

Simmered Eel with rice fremont & garlic: Lươn om tỏi mẻ

Roasted Turtle with salt: Ba ba rang muối

Roasted Squid: Mực chiên giòn

Lươn: Eel

Grilled Turtle with rice fremont & garlic: Ba ba nướng riềng mẻ

Grilled Eel with sugar palm: Lươn nướng lá lốt

Grilled Eel with chill & citronella: Lươn xào sả ớt

Grilled Eel with chill & citronella: Lươn nướng sả ớt

Fried Squid with pineapple: Mực xào trái thơm

Fried Squid with chilli & citronella: Mực xào sả ớt

Fried Squid with butter & garlic: Mực xóc bơ tỏi

Fried Squid with butter & garlic: Mực chiên bơ tỏi

Eel with chill coco sesame: Lươn chiên vừng dừa

Dipped Squid with dill: Mực nhúng bia tại bàn

Dipped Squid with dill: Chả mực thìa là

Cuttlefish: Mực

Cooked Turtle with banana & soya curd: Ba ba nấu chuối đậu

Boiled Squid with onion & vinegar: Mực luộc dấm hành

3. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – thịt

Từ vựng tên các món thỏ bằng tiếng Anh 

Fried boned Rabbit with mushroom: Thỏ rút xương xào nấm

Fried Rabbit Chilli and citronella: Thỏ xào sả ớt

Fried Rabbit in sasame: Thỏ tẩm vừng rán

Grilled Rabbit with lemon leaf: Thỏ nướng lá chanh

Rabbit cooked in curry & coco juice: Thỏ nấu cari nước dừa

Rabbit: thỏ

Roti fried Rabbit: Thỏ rán rô ti

Stewed Rabbit with mushroom: Thỏ om nấm hương

Stewed Rabbit: Thỏ nấu sốt vang

Từ vựng tên các món chim bằng tiếng Anh 

Roasted Pigeon salad: Chim quay salad

Pigeon: Chim

Grilled Pigeon with Chilli and citronella: Chim nướng sả ớt

Fried roti Pigeon: Chim rán rô ti

Fried Pigeon with mushroom: Chim xào nấm hương

Fried Pigeon with Chilli and citronella: Chim xào sả ớt

Từ vựng tên các món bò bằng tiếng Anh 

Australia Stead Beef: Bò úc bít tết

Beef dipped in hot sauce: Thịt bò sốt cay

Beef dish served with fried potato: Bò lúc lắc khoai rán

Beef dish: Bò né

Beef steak: Bít tết bò

Beef: Bò

Fried Beef with garlic celery: Bò xào cần tỏi

Grilled Beef with chilli & citronella: Bò nướng sả ớt

Rolled minced Beef dipped in hot sauce: Thịt bò viên sốt cay

Thailand style fried Beef: Bò chiên kiểu thái lan

Tu Xuyen grilled Beef: Thịt bò tứ xuyên

Xate fried Beef fried with chilli & citronella: Bò xào sa tế

Từ vựng tên các món lợn/heo bằng tiếng Anh 

Fried heart & kidney: Tim bồ dục xào

Fried minced Pork with com: Lợn băm xào ngô hạt

Fried Pork in camy flour: Lợn tẩm cà mì rán

Fried Pork in sweet & sour dish: Lợn xào chua cay

Fried Pork with mustard green: Lợn xào cải xanh

Pork: Lợn

Simmered Pork in fish sauce with pepper: Lợn rim tiêu

Tu Xuyen Pork dish: Thịt lợn tứ xuyên

4. Từ vựng tên các món ăn tiếng Anh – ẩm thực nước ngoài

Từ vựng tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Anh

Dumpling: Bánh màn thầu

Egg Cakes: Bánh trứng

Egg fried rice: Cơm chiên trứng

Fried dumpling dish: Món há cảo chiên

Fried dumplings: Bánh bao chiên

Fried noodles with oyster sauce: Mì xào dầu hào

Fried onion sandwich: Bánh kẹp hành chiên

Kohlrabi soup with minced meat: Canh su hào nấu thịt bằm

Meat dumpling: Bánh bao nhân thịt

Minced meat wonton: Hoành thánh thịt bằm

Noodles with onion oil sauce: Mì sốt dầu hành

Soy bean soup with young pork ribs: Canh đậu nành nấu sườn non

Spicy and sour soup: Canh chua cay

Tofu with soy sauce: Món đậu phụ sốt tương

Tomato soup cooked with eggs: Canh cà chua nấu trứng

Wonton noodles: Mì hoành thánh

Yangzhou fried rice: Cơm chiên dương châu

Yuanyang hotpot: Lẩu uyên ương

Từ vựng tên các món ăn Hàn Quốc bằng tiếng Anh

Young tofu soup: canh đậu hũ non

Steamed ribs: sườn hấp

Spicy chicken: gà cay

Soy sauce: canh tương

Soup ribs: canh sườn

Soup ribs and tripe: canh sườn và lòng bò

Seaweed rice rolls: cơm cuộn rong biển

Scrambled eggs: trứng bác

Rice cake: bánh gạo

Potato soup: canh khoai tây

Pork rolls with vegetables: thịt lợn cuốn rau

Pig: dồi lợn

Pat-bing-su: pat-bing-su

Mixed rice: cơm trộn

Mixed noodle: miến trộn

Korean fish cake: bánh cá

Kimchi: kim chi

Kimchi soup: canh kim chi

Ginseng chicken stew: gà hầm sâm

Fried squid: mực xào

Fried anchovies: cá cơm xào

Cold noodles: mì lạnh

Black noodles: mì đen

Beef simmered beef: thịt bò rim tương

Bean sprouts soup: canh giá đỗ

Barbecue: thịt nướng

Comments

Tên Các Món Ăn Dân Dã Việt Nam Bằng Tiếng Anh

Bánh cuốn : stuffed pancake Bánh dầy : round sticky rice cake Bánh tráng : girdle-cake Bánh tôm : shrimp in batter Bánh cốm : young rice cake Bánh trôi: stuffed sticky rice balls Bánh đậu : soya cake Bánh bao : steamed wheat flour cake Bánh xèo : pancako Bánh chưng : stuffed sticky rice cake Bào ngư : Abalone Bún : rice noodles Bún ốc : Snail rice noodles Bún bò : beef rice noodles Bún chả : Kebab rice noodles Cá kho : Fish cooked with sauce Chả : Pork-pie Chả cá : Grilled fish Bún cua : Crab rice noodles Canh chua : Sweet and sour fish broth Chè : Sweet gruel Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel Đậu phụ : Soya cheese Gỏi : Raw fish and vegetables Lạp xưởng : Chinese sausage Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp Miến gà : Soya noodles with chicken

Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau : *

Kho : cook with sauce *

Nướng : grill *

Rán ,chiên : fry *

Sào ,áp chảo : Saute *

Hầm, ninh : stew *

Phở bò : Rice noodle soup with beef *

Xôi : Steamed sticky rice *

Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water Fresh water-crab soup : canh cua Salted Aubergine :cá muối salted vegetable dưa góp Sweet and sour pork ribs sườn xào chua ngọt Boiled chicken thit gà luộc Stewed pork with caramel thitj kho tàu Boiled bind weed rau muống luộc Fried Soya Cheese đậu rán Sauce of máserated shrimp mắm tôm Soya sauce tương Fish sauce nước mắm lime water bánh đúc (do you know ?) Fried rolls,Stuffed pancake Nem Sweet and sour salad Nộm Grilled cuttle fish Mực nướng Rice noodle soup with done beef phở bò chín Rice noodle soup with half done beef phở bò tái Rice gruel with fish cháo cá Rice gruel with eel cháo lươn Rice gruel Cháo Roasted sesame seeds and salf Muối vừng Sayte bean sprout Giá xào

More and more…. 1. Kim chi Kimchi dish 2. Lạc chao muối Peanuts dived in salt 4. Súp tôm răm cay (thái lan) Shrimp soup with persicaria 5. Súp hải sản Seafood soup 6. Súp cua Crab soup 7. Súp hào tam tươi Fresh Shellfish soup 8. Súp lươn Eel soup 9. Súp gà ngô hạt Chicken & com soup 10. Súp bò Beef soup [Back to top] Đồ biển tươi sống – Fresh seafood dishes

1. Gỏi tôm sú sasami Sasami raw sugpo prawn & vegetable (Japan) 2. Tôm sú sỉn tại bàn Sugpo prawn dish served at table 3. Tôm sú sốt cốt dừa Steamed sugpo prawn with coco juice 4. Tôm sú nhúng bia tại bàn Sugpo prawn dipped in beer at table 6. Tôm sú lăn muối Sugpo Prawn throung salt 7. Tôm sú chiên vừng dừa Sugpo Prawn fried in coco sasame 8. Tôm sú hấp bơ tỏi Steamed Sugpo Prawn with cheese and garlic 9. Tôm sú áp mặt gang Roasted Sugpo Prawn Tôm hùm – Lobster

1. Gỏi tôm hùm sasami (nhật) Sasimi raw Lobster (Japan) 2. Tôm hùm nấu chua (thái lan) Thailand Style Sour cooked Lobster 3. Tôm hùm hấp cốt dừa Steamed Lobster with coco juice 4. Tôm hùm nướng tỏi sả Grilled Lobster with citronella & garlic 5. Lẩu tôm hùm Hot pot of Lobster [Back to top] Tôm hảo – Fresh water crayfish

1. Tôm rán giòn sốt tỏi Toasted Crayfish & cook with grilic 2. Tôm sào nấm hương Fried Crayfish with mushroom 3. Tôm rán sốt chua ngọt Toasted Crayfish & sweet- sour cook 4. Tôm tẩm cà mỳ rán Fried Crayfish in camy 5. Tôm nõn xào cải Fried Crayfish with cauliflower Cá trình – Cat fish 1. Cá trình nướng lá chuối Grilled Catfish in banana leaf 2. Cá trình nướng giềng mẻ Grilled Catfish with rice frement & galingale 3. Cá trình xào sả ớt 4. Cá trình hấp nghệ tỏi Steamed Catfish with saffron & citronella [Back to top] Cua – Crab

1. Cua hấp Steamed Crab 2. Cua rang muối Roasted Crab with Salt 3. Cua rang me with Crab with tamarind 4. Cua nướng sả ớt Grilled Crab chilli & citronella 5. Cua xào ca ry Fried Crab& Cary [Back to top] Ghẹ – King Crab

1. Ghẹ hấp gừng sả tỏi Steamed Kinh Crab with garlic & citronella 2. Ghẹ om giả cầy Kinh Crab with pork stew 3. Ghẹ giang muối Roasted Kinh Crab with Salt 4. Ghẹ giang me Roasted Kinh Crab with tamirind 5. Ghẹ nấu cari Cooked Kinh Crab with curry 6. Cua bể hấp gừng Steamed soft -shelled crab with ginger 7. Cua bấy chiên bơ tỏi Steamed soft -shelled crab with butter & garlic Ốc, Ngao, Sò – Cockle-shell, oyster

1. Ốc hương nướng sả Grilled Sweet Snail with citronella 2. Ốc hương giang me Roasted Sweet Snail with tamanind 3. Sò huyết nướng Grilled Oyster 4. Sò huyết tứ xuyên Tu Xuyen Oyster 5. Ngao luộc gừng sả Boil Cockle- shell ginger &citronella 6. Ngao hấp thơm tàu Steamed Cockle- shell with mint 7. Ngao hấp vị tỏi Steamed Cockle- shell with garlic spice [Back to top] Lươn – Eel

1. Lươn nướng sả ớt Grilled Eel with chill & citronella 2. Lươn om tỏi mẻ Simmered Eel with rice frement & garlic 3. Lươn nướng lá lốt Grilled Eel with surgur palm 4. Lươn xào sả ớt Grilled Eel with chill & citronella 5. Lươn chiên vừng dừa Eel with chill coco sesame 6. Lươn om nồi đất Steamed Eel in earth pot

Mực – Cuttle fish

1. Mực chiên bơ tỏi Fried Squid with butter& garlic 2. Mực đốt rượu vang Squid fire with wine 3. Mực xóc bơ tỏi Fried Squid with butter& garlic 4. Mực sào trái thơm Fried Squid with pineapple 5. Mực xào sả ớt Fried Squid with chill & citronella 6. Mực hấp cần tây Steamed Squid with celery 7. Mực nhúng bia tại bàn Soused Squid in beer serving at table 8. Chả mực thìa là Dipped Squid with dill 9. Mực luộc dấm hành Boiled Squid with onion & vineger 10. Mmực chiên ròn Roasted Squid [Back to top] Ốc – Snall

1. Ốc bao giò hấp lá gừng Steamed Snall in minced meat with gingner leaf 2. Ốc hấp thuối bắc Steamed Snall with medicine herb 3. Ốc luộc lá chanh Boiled Snall with lemon leaf 4. Ốc nấu chuối đậu Cooked Snall with banana & soya curd 5. Ốc xào sả ớt Fried Snail with chilli& citronella 6. Ốc xào chuối đậu Fried Snail with banana &soya curd Cá nước ngọt-Fresh water fish

1. Cá quả nướng sả ớt Grilled Snake-head Fish with chilli & citronella 2. Cá quả hấp xì dầu Steamed Snake-head Fish with soya source 3. Cá quả bò lò sốt chua ngot Grilled Snake-head Fish dipped in sweet & sour source 4. Cá quả nướng muối Grilled Snake-head Fish with salt 5. Cá trê om hoa chuối Simmered Catfish with banana inflorescense 6. Cá trê nướng giềng mẻ Grilled Catfish with rice frement & galingale 7. Cá trê om tỏi mẻ Simmered Catfish with rice frement & galingale 8. Cá chép hấp xì dầu Steamed Carp with soya source 9. Cá chép chiên xù chấm mắm me Fried Carp severd with tamarind fish souce 10. Cá chép nướng sả ớt Grilled Carp with chilli& citronella 11. Cá chép hấp hành Steamed Carp with onion 12. Cá lăng xào sả ớt Fried Hemibagrus with chilli& citronella 13. Chả cá lăng nướng Fried minced Hemibagrus 14. Cá lăng om tỏi me Simmered Hemibagrus with rice frement & garlic 15. Cá điêu hồng hấp Steamed “dieuhong” fish 16. Cá điêu hồng chiên xù Fried with soya source 17. Cá điêu hồng chưng tương Cooked “dieuhong” fish with soya source 18. Gỏi cá điêu hồng Raw “dieuhong” fish [Back to top] Ba ba – Tortoise

1. Ba ba rang muối Roasted Turtle with salt 2. Ba ba nướng giềng mẻ Grilled Turtle with rice frement & garlic 3. Lẩu ba ba rau muống Turtle hot pot with blindweed 4. Ba ba hầm vang đỏ Stewed Turtle with Red wine 5. Ba ba hấp tỏi cả con Steamed whole Turtle with garlic 6. Ba ba nấu chuối đậu Cooked Turtle with banana & soya curd 7. Ba ba tần hạt sen Steamed Turtle with lotus sesame Thỏ – Rabbit

1. Thỏ nướng lá chanh Grilled Rabbit with lemon leaf 2. Thỏ om nấm hương Stewed Rabbit with mushroom 3. Thỏ nấu ca ry nước dừa Rabbit cooked in curry &coco juice 4. Thỏ rán rô ti Roti fried Rabbit 5. Thỏ rút xương xào nấm Fried boned Rabbit with mushroom 6. Thỏ tẩm vừng rán Fried Rabbit in sasame 7. Thỏ xào sả ớt Fried Rabbit Chilli and citronella 8. Thỏ nấu sốt vang Stewed Rabbit [Back to top] Chim – Pigeon

1. Chim quay xa lát Roasted Pigeon salad 2. Chi nướng sả ớt Grilled Pigeon with Chilli and citronella 3. Chim rán rô ti Fried roti Pigeon 4. Chim sào nấm hương Fried Pigeon with mushroom 5. Chim xào sả ớt Fried Pigeon with Chilli and citronella

Bò – Beef

1. Bò úc bít tết Australia Stead Beef 2. Bò nướng xả ớt Grilled Beef with chilli &citronella 3. Thịt bò tứ xuyên Tu Xuyen grilled Beef 4. Bò lúc lắc khoai rán Beef dish seved with fried potato 5.Bít tết bò Beef stead 6.Bò xào cần tỏi Fried Beef with garlic&celery 7. Bò xào sa tế Xate fried Beef fried with chilli& citronella 8. Bò chiên khiểu thái lan Thailand style fried Beef 9.Thịt bò sốt cay Beef dipped in hot souce 10. Bò né Beef dish 11.Thịt bò viên sốt cay Rolled minced Beef dipped in hot souce [Back to top] Lợn – Pork

1. Lợn tẩm cà mì rán Fried Pork in camy flour 2. Thịt lợn tứ xuyên Tu Xuyen Pork dish 3. Lợn xào chua cay Fried Pork in sweet & sour dish 4. Lợn xào cải xanh Fried Pork with mustand green 5. Lợn rim tiêu Simmed Pork in fish souce with peper 6. Tim bồ dục xào Fried heart & kidney 7. Lợn băm xào ngô hạt Fried minced Pork with com Các món cháo – Rice gruel dished

1.Cháo cá Rice gruel with Fish 2. Cháo lươn Eel Rice gruel 3. Cháo ngao Meretrix Rice gruel 4. Cháo gà Chicken Rice gruel 5.Cháo tim, bầu dục Pork”s Kidneys and heart Rice gruel Các món xào – Braised dished

1. Phở xào tim bầu dục Fired “Pho” with port”s heart &kidney 2. Phở xào thịt gà Fired “Pho” with chicken 3. Phở xào tôm Fired “Pho” with shrimp 4. Mỳ xào thịt bò Fried Noodles with beef 5. Mỳ xào thập cẩm Mixed Fried Noodls 6. Mỳ xào hải sản Fried Noodls with seafood 7. Miến xào lươn Fried Noodls with eel 8. Miến xào cua bể Fried Noodls with sea crab 9. Miến xào hải sản Fried Noodls with seafood 10. Cơm cháy thập cẩm Mixed Fried rice Rau

1. Rau cải xào tỏi Fried mustard with garlic 2. Rau bí xào tỏi Fried pumpkin with garlic 3. Rau muống xào tỏi Fried blinweed with garlic 4. Rau lang xào tỏi(luộc) Fried vegetable with garlic [Back to top] Canh – Soup

1. Canh cá chua cay Hot sour fish soup chúng tôi cải thịt nạc Lean pork & mustard soup chúng tôi bò hành răm Beef & onion soup 4. Canh cua Crab soup chúng tôi rò cải cúc Fragrant cabbage pork-pice soup chúng tôi trứng dưa chuột Egg& cucumber soup chúng tôi thịt nạc nấu chua Sour lean pork soup

THỰC ĐƠN 1: 1. Súp nấm bào ngư 2. Gỏi chân gà ngó sen 3. Cá tai tượng chiên xù + mắm nêm + bánh hỏi 4. Lẩu thập cẩm mì sợi 5. Tráng miệng THỰC ĐƠN 2: 1. Soup nấm tuyết nhĩ 2. Gỏi khổ qua tôm thịt 3. Gà hấp cải bẹ xanh 4. Bún bò xào 5. Tráng miệng THỤC ĐƠN 3: 1. Soup măng tây 2. Gỏi ngó sen bao tử 3. Gà quay bánh hỏi 4. Bún, mì xào Singapore 5. Tráng miệng THỰC ĐƠN 4: 1. soup nấm bào ngư 2. Hoành thánh chiên giòn 3. Vịt, gà tiềm ngũ quả 4. Cơm chiên Dương Châu 5. Tráng miệng THỰC ĐƠN 5: 1. Soup bóng 2. Cá lóc rút xương hấp hoặc chiên giòn 3. Giò heo hầm ngũ vị + bánh mì 4. Lẩu thập cẩm + mì sợi 5. Tráng miệng GIÁ MỖI BÀN 600.000/10 KHÁCH THỰC ĐƠN 1: 1. Soup măng tây nấu cua 2. Gỏi bao tử ngó sen 3. Gà quay bánh bao 4. Lẩu thập cẩm 5. Cơm chiên Dương Châu 6. Tráng miệng THỰC ĐƠN 2: 1. Soup óc heo 2. Gỏi tai heo ngó sen 3. Gà nấu paté 4. Lẩu cá, bún 5. Cơm chiên Dương Châuu 6. Tráng miệng THỰC ĐƠN 3: 1. Soup cua nấu nấm 2. Hoành thánh chiên giòn 3. Cá điêu hồng hấp cay 4. Cari gà 5. Cơm chiên hải sản 6. Tráng miệng THỰC ĐƠN 4: 1. Soup măng tây nấu cua 2. Nấm đông cô cuốn tôm 3. Gà quay, xôi gấc, xoài tam sắc 4. Bao tử tiêu xanh, bánh mì 5. Tráng miệng THỰC ĐƠN 5: 1. Soup óc heo nấu cua 2. Gỏi bao tử ngó sen 3. Chân gà rút xương 4. gà nấu lá giang, bún 5. Cơm chiên tỏi 6. Tráng miệng GIÁ MỖI BÀN 660.000 Đ/ 10 KHÁCH THỰC ĐƠN 1: 1. Soup tuyết nhĩ tôm cua 2. Gỏi rau câu lạnh, tôm thịt 3. Chả giò – chạo tôm 4. Bê thui bóp thâu 5. Lẩu thập cẩm 6. Cơm chiên Dương Châu 7. Tráng miệng THỤC ĐƠN 2: 1. Soup nấm báo ngư cua gà 2. Gỏi ngó sen gà xé 3. Càng cua bách hoa 4. Vịt nấu cam 5. Lẩu hải sản, mì sợi, bún 6. Tráng miệng THỰC ĐƠN 3: 1. Soup gà 2. Bát bửu 3. gà nấu nấm 4. Bò cuôn fromage 5. Lẩu thập cẩm mì sợi 6. Tráng miệng THỰC ĐƠN 4: 1. Soup hải sâm 2. Chả giò rế 3. Sẻ, cút, quay xoài tam sắc 4. Cá tiềm ớt hiểm, mì 5. Cháo lươn hải sản 6. Tráng miệng THỰC ĐƠN 5 1. Soup bóng cá nấu cua 2. Gỏi sò huyết 3. Lưỡi bò nấu nấm 4. Tôm lăn bột chiên giòn 5. Lẩu thập cẩm 6. Tráng miệng GIÁ MỖI BÀN 700.000 Đ/ 10 KHÁCH THỰC ĐƠN 1: 1. Soup bắp ngô nấu cua gà 2. Gỏi sò huyết 3. Cá chẽm hấp xì dầu 4. Cua lột chiên giòn 5. Cháo sẻ sẻ hạt sen 6. Tráng miệng THỰC ĐƠN 2: 1. Soup hải sâm 2. Gỏi dồi trường tôm thịt 3. Cá chẽm bỏ lò 4. Gà quay bánh bao 5. Cháo lươn hải sâm 6. Tráng miệng THỰC ĐƠN 3: 1. Soup óc heo nấu cua 2. Chân vịt cá viên xào tứ quả 3. Cua lột sốt me 4. Gà nấu ngồng cải thốt nốt 5. Bò nấu cam, bánh mì 6. Tráng miệng GIÁ MỖI BÀN 1.100.000 Đ/ 10 KHÁCH THỰC ĐƠN 1: 1. Soup cật gà nấu cua 2. Nấm đông cô chạo tôm 3. Cá bống mú hấp hành 4. Cua lột chiên giòn 5. Hải sâm nấu độn 6. Gà ác tiềm thuốc bắc 7. Tráng miệng THỰC ĐƠN 2 1. Soup vi cá nấu cua 2. Cật gà xáo tỏi 3. Cua lột xào chua ngọt 4. Tôm càng sốt tiêu xanh salad 5. Vú bầu dục dê xào thuốc bắc 6. Trang miệng THỰC ĐƠN 3: 1. Soup gân nai 2. Gỏi hải sản tôm sú 3. Lưỡi vịt xào cải bẹ xanh 4. Cá bóng tượng hấp hành 5. Lưỡi bò nấu nấm 6. Lẩu hải sản 7. Tráng miệng THỰC ĐƠN 4: 1. Soup cá, gà… các loại 2. Cua lột rang me 3. Tôm sú trộn rau củ 4. Heo sữa quay chĩa 5. Cá saba, chẽm… đút lò 6. Cháo bồ câu 7. Tráng miệng THỰC ĐƠN 5 1. Soup hải sâm bào ngư 2. cá chẽm quay giấy nhôm 3. Gỏi tôm sú ngó sen 4. Gà tre nấu nấm 5. Tôm càng nướng 6. Cháo hải sản 7. Tráng miệng Tiếp tục nữa nè…

1. Fish cooked with fishsauce bowl: cá kho tộ 2. Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt 3. Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu 4. Tender beef fried with bitter melon:Bò xào khổ qua 5. Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt 6. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối 7. Tortoise steam with citronella: Rùa hầm sả 8. Swamp-eel in salad: Gỏi lươn 9. Blood pudding: tiết canh 10. Crab boiled in beer: cua luộc bia 11. Crab fried with tamarind: cua rang me 12. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm 13. Beef seasoned with chili oil and broiled: Bò nướng sa tế 14. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai 15. Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột 16. Chinese sausage: lạp xưởng 17. Pan cake: bánh xèo 18. Water-buffalo flesh in fermented cold rice: trâu hấp mẻ 19. Salted egg-plant: cà pháo muối 20. Shrimp pasty: mắm tôm 21. Pickles: dưa chua 22. Soya cheese: chao

(Life is an art, and you are the artist)

Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Thịt, Thịt Lợn, Thịt Bò, Thịt Gà….

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC LOẠI THỊTA _ Aasvogel : con kên kên , thịt kên kên _ Accentor : thịt chim chích _ Aery : ổ chim ưng _ Albatross : chim hải âu lớn _ Alderney : 1 loại bò sữa _ Alligator : cá sấu Mỹ _ Anaconda : con trăn Nam Mỹ _Agouti : chuột lang aguti _ Aigrtte : cò bạch

B _ Beef ball : bò viên _ Beef : thịt bò _ Brisket : thịt ức ( thường là bò ) _ Beef tripe: Lá sách bò hay là Khăn lông bò _ Barbecue : lợn , bò , c ừu nướng ngoài trời _ Barberque pork / char siu: thịt xá xíu _ Barberque duck: vịt quay _ Barberque rib / Barberque Sparerib: Sườn quay _ Barnacle goose : 1 loại ngỗng trời _ Biltong : lát thịt nạc hong gió phơi khô (ở Nam Phi ) _ Bee – eater : chim trảu _ Bittern : con vạc _ Black bird : chim sáo _ Bird’s nest : yến sào

C _ Chicken : thịt gà _ Chicken breasts : ức gà _ Chicken drumsticks : đùi gà _ Chicken legs : chân gà _ Chicken’s wings : cách gà _ Cutlet : miếng thịt lạng mỏng _ Cock : gà trống _ Cock capon : gà trống thiến _ Coch one de lait : heo sữa quay _ Cow : bò cái , bò nói chung _ Cold cuts ( US ) : thịt nguội _ Chinese sausage / Lap cheoung: lạp xưởngD… _ Deer : con nai , thịt nai _ Duck : con vịt , thịt vịt _ Dog meat : thịt chóF _ Fillet : thịt lưng _ Fish ball : cá viênG _ Ground meat : thịt xay _ Goose / gesso : thịt ngỗng _ Goat : thịt dêH _ Ham : thịt đùi ( heo ) _ Heart : tim _ Hawk : diều hâuK _ Kidney : thậnL _ Lamb : thịt cừu _ Leg of lamb : đùi cừu _ Lard : mỡ heo _ Liver : ganM _ Mutton : thịt trừu _ Meat ball : thịt viênP _ Pigeon : thịt bồ câu _ Pigskin : da heo _ Pig’s legs : giò heo _ Pig’s tripe : bao tử heo _ Pork : thịt heo _ Pork fat : mỡ heo _ Pork side : thịt ba rọi , ba chỉ _ Pork chops : sườn heo _ Pig hog : heo thiến , heo thịtR _ Ribs : sườn ( heo , bò) _ Roast pork: thịt heo quay _ Rabbits : thịt thỏS _ Sausage : lạp xưởng _ Sirloin : thịt lưng _ Spareribs : xương sườn _ Steak : thịt bíp_ tết _ Spuab : bồ câu ra ràng _ Suckling pig : heo sữaT _ Tenderloin : thịt philê ( bò , heo ) _ Turkey : gà Tây _ Turtle- dove : cu đấtV _ Veal : thịt bê _ Venison : thịt naiQ _ Quail : chim cútW _ Wild boar : heo rừng _ White meat : thịt trắngO _ Ox : bò thịt

Từ vựng tiếng anh các phần của con gà

1. Breast fillet without skin: thăn ngực không có da 2. Breast, skin-on, bone-in: ức, có xương, có da 3. Drumette: âu cánh – phần tiếp giáp với thân (nhiều thịt) 4. Drumstick: tỏi gà (phần chân sau chỉ gồm phần đùi tiếp giáp với thân đến đầu gối) 5. Feet: chân dưới = phần cẳng chân từ đầu tối trở xuống 6. Forequarter (breast and wing): tỏi trước (phần cánh cắt rộng vào ức) 7. Gizzard: diều, mề gà 8. Heart: tim 9. Inner fillet: thăn trong 10. Leg quarter with back bone: chân sau trên = drumstick cắt rộng thêm vào thân 11. Liver: gan 12. Mid-joint-wing: giữa cánh 13. Neck: cổ 14. Tail : phao câu – cho các tín đồ thích béo ngậy 15. Thigh: miếng mạng sườn 16. Whole leg: nguyên chân (chân sau gồm cả phần tiếp giáp với thân) 17. Wing tip: đầu cánh

Bạn có biết An Cung Trúc Hoàn chữa tai biến mạch máu não rất tốt không?

Từ vựng tiếng anh các loại thực phẩm và gia vị

loaf of bread /ləʊf əv bred/ – ổ bánh mì (1) slice /slaɪs/ – lát, miếng (2) crumb /krʌm/ – mẩu, mảnh vụn flour /flaʊəʳ/ – bột rice /raɪs/ – gạo, cơm noodles /ˈnuː.dļz/ – mì, phở

pasta /ˈpæs.tə/ – mì ống, mì sợi soup /suːp/ – xúp, canh, cháo milk /mɪlk/ – sữa butter /ˈbʌt.əʳ/ – bơ

cheese /tʃiːz/ – phó-mát (1) nuts /nʌts/ – các loại hạt (2) peanut /ˈpiː.nʌt/ – củ lạc (3) almond /ˈɑː.mənd/ – quả hạnh (4) pecan /piːˈkæn/ – quả hồ đào

roll /rəʊl/ – ổ bánh mỳ nhỏ cereal /ˈsɪə.ri.əl/ – ngũ cốc pancake /ˈpæn.keɪks/ – bánh kếp (1) syrup /ˈsɪr.əp/ – xi rô muffin /ˈmʌf.ɪn/ – bánh nướng xốp

peanut butter /ˈpiː.nʌt ˈbʌt.əʳ/ – bơ lạc biscuit /ˈbɪs.kɪt/ – bánh quy steak /steɪk/ – miếng thịt (hay cá) nướng (1) beef /biːf/ – thịt bò

(1) meat /miːt/ – thịt (2) pork /pɔːk/ – thịt lợn (3) sausage /ˈsɒs.ɪdʒ/ – xúc xích (4) drumstick /ˈdrʌm.stɪk/ – đùi gà (5) ham /hæm/ – bắp, đùi lợn muối (6) bacon /ˈbeɪ.kən/ – thịt lợn xông khói (7) grease /griːs/ – mỡ

(1) egg /eg/ – trứng (2) fried egg /fraɪd eg/ – trứng rán (3) yolk /jəʊk/ – lòng đỏ trứng (4) white /waɪt/ – lòng trắng trứng (5) hard boiled egg /hɑːd bɔɪld eg/ – trứng đã luộc (6) scramble eggs /ˈskræm.bļ egs/ – (7) egg shell /eg ʃel/ – vỏ trứng (8) omelette /ˈɒm.lət/ – trứng bác (9) carton of eggs /ˈkɑː.tən əv egs/ – khay trứng

(1) fast food /fɑːst fuːd/ – đồ ăn nhanh (2) bun /bʌn/ – bánh bao nhân nho (3) patty /ˈpæt.i/- miếng chả nhỏ (4) hamburger /ˈhæmˌbɜː.gəʳ/ – bánh kẹp (5) French fries /frentʃ fraɪz/ – Khoai tây chiên kiểu Pháp (6) hotdog /ˈhɒt.dɒg/ – xúc xích nóng để kẹp vào bánh mì (7) wiener /ˈwiː.nəʳ/ – lạp xường coke /kəʊk/ – coca-cola soft drink /sɒft drɪŋk/ – nước ngọt

(1) condiments /ˈkɒn.dɪ.mənts/ – đồ gia vị (2) ketchup /ˈketʃ.ʌp/ – nước sốt cà chua nấm (3) mustard /ˈmʌs.təd/ – mù tạc (4) mayonnaise /ˌmeɪ.əˈneɪz/ – nước sốt mayonne (5) pickle /ˈpɪk.ļ/ – hoa quả giầm popsicle /ˈpɒp.sɪ.kļ/ – kem que

(1) crust /krʌst/ – vỏ bánh (2) pizza /ˈpiːt.sə/ – bánh pizza (3) sandwich /ˈsænd.wɪdʒ/ – bánh kẹp (4) potato chip /pəˈteɪ.təʊ tʃɪp/ – cà chua chiên

sugar /ˈʃʊg.əʳ/ – đường (1) sugar cube /ˈʃʊg.əʳ kjuːb/ – viên đường ice cream /aɪs kriːm/ – kem (1) cone /kəʊn/ – vỏ (ốc quế)

popcorn /ˈpɒp.kɔːn/- ngô rang pie /paɪ/ – bánh nướng honey /ˈhʌn.i/ – mật ong

cake /keɪk/ – bánh (1) icing /ˈaɪ.sɪŋ/- lớp kem phủ cookie /ˈkʊk.i/ – bánh quy cupcake /ˈkʌp.keɪk/ – bánh nướng nhỏ

donut /ˈdəʊ.nʌt/ – bánh rán sundae /ˈsʌn.deɪ/ – kem mứt gum /gʌm/ – kẹo cao su

(1) candy chúng tôi – kẹo (2) lollipop /ˈlɒl.i.pɒp/ – kẹo que (3) chocolate /ˈtʃɒk.lət/ – kẹo socola

Từ vựng tiếng anh về các loại thịt và thực phẩm

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Món Ăn Việt Nam trên website Raffles-design.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!