Xu Hướng 12/2022 # Chọi Gà Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 16 View | Raffles-design.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Chọi Gà Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 16 View

Bạn đang xem bài viết Chọi Gà Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Raffles-design.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Nó được dùng cho việc chọi gà.

It was used for cock fighting.

OpenSubtitles2018.v3

Nó có niên đại từ cuối thế kỷ XIX, và được lai tạo đặc biệt để chọi gà.

It dates from the late nineteenth century, and was bred specifically for cock-fighting.

WikiMatrix

Họ thích chơi chọi gà.

I hate fighting with chicks.

WikiMatrix

Tôi cứ tưởng chọi gà ở Braxin là bất hợp pháp cơ đấy.

I thought cockfights were illegal in Brazil.

OpenSubtitles2018.v3

Mi có nhớ quậy phá trên đường xa lộ với bạn mi không? Chơi chọi gà với mấy xe người khác?

You remember horsing around on the interstate with your buddies, playing chicken with the other cars?

OpenSubtitles2018.v3

Ví dụ: Quảng bá hành động ngược đãi đối với động vật vì mục đích giải trí, chẳng hạn như chọi gà hoặc chọi chó

Examples: Promoting animal cruelty for entertainment purposes, such as cock or dog fighting

support.google

Sự hiếu chiến của những con gà trống nòi, có những chiếc cựa sắc, làm cho những cuộc chọi gà trở thành môn giải trí phổ biến.

The aggressiveness of breeding males, armed with natural leg spurs, made cockfighting a popular entertainment.

ted2019

Thí dụ, nếu bạn vận dụng trí tưởng tượng của mình, bạn sẽ thấy đảo Hòn Gà Chọi thật trông giống hai con gà đang chọi nhau.

For example, if you use your imagination, you will see that Hon Ga Choi, Fighting Cock Islet, does look like two cocks fighting.

jw2019

Nó cũng mở chiến dịch chống lại việc ăn thịt, đánh cá, giết hại động vật được coi là thú vật trong gia đình, việc xích chó ở sân sau, chọi gà, chọi chó, và đấu bò.

It also campaigns for a vegan lifestyle and against eating meat, fishing, the killing of animals regarded as pests, the keeping of chained backyard dogs, cock fighting, dog fighting, and bullfighting.

WikiMatrix

Đó là lý do họ gọi Wade Boggs là ” Gà chọi ”

That’s why they called him the ” Chicken Man. “

OpenSubtitles2018.v3

Có vẻ như vừa có một cuộc đấu gà chọi mới.

Looks like we’ve got ourselves our next cockfight.

OpenSubtitles2018.v3

Bằng cách lai tạo nhũng dòng gà chọi (gen bạc) màu trắng, George Ellis Delaware tạo ra các giống gà này vào năm 1940.

By breeding these white (genetically silver) sports intentionally, George Ellis of Delaware created the breed in 1940.

WikiMatrix

Từ ‘hockey’ được ghi lại vào năm 1363 khi vua Edward III của Anh ra lệnh “cấm, chiếu theo hình phạt hoặc bỏ tù, tất cả các người chơi những trò ném đá, gỗ và sắt; bóng ném, bóng đá, hay hockey; săn bắt bằng chó hay chọi gà, hay những trò giải trí khác tương tự như vậy.”

One belief is that it was recorded in 1363 when Edward III of England issued the proclamation: “Moreover we ordain that you prohibit under penalty of imprisonment all and sundry from such stone, wood and iron throwing; handball, football, or hockey; coursing and cock-fighting, or other such idle games.”

WikiMatrix

Ví dụ, sách Sử ký của Tư Mã Thiên có dẫn lại một ghi chép thời Tề Tuyên công nước Tề (trị vì từ 319 TCN đến 301 TCN) rằng kinh đô Lâm Truy của nước Tề khi đó giàu có tới mức dân thành ai cũng có thể tham gia các hoạt động giải trí như chơi nhạc, chọi gà, đua chó, chơi Lục bác và chơi Thúc cúc.

For example, the Records of the Grand Historian records a speech made during the reign of King Xuan of Qi (reigned 319–301 BCE) that claims that the capital city of Linzi was so wealthy that its citizens were all able to indulge in activities such as playing musical instruments, cockfighting, dog racing, playing Liubo and playing kick ball.

WikiMatrix

Ai cũng hào hứng tham gia các trò chơi ngày Tết như bầu cua , cờ tướng , ném còn , chọi trâu , đá gà , ném kẹo dẻo , v.v .

People are delighted to enjoy exciting games during Tết : bầu cua , cờ tướng , ném còn , chọi trâu , đá gà , marshmallow toss , etc .

EVBNews

Sự phát triển của giống gà này không được biết đến một cách thực tế nhưng người ta cho rằng gà chọi Birchen Anh và có thể là gà cánh vịt Duckwing Leghorns được sử dụng để trang trí.

The development of this breed is not factually known but it is thought that Birchen English Game and possibly Duckwing Leghorns were used in the makeup.

WikiMatrix

Không giống như cả hai giống gà chọi đã kể trên, nó không có sắc tố đen trên mặt, da và chân, tất cả đều có màu xám nhạt.

Unlike both the other fighting breeds, it has no dark pigmentation of the face, skin and legs, which are all pale.

WikiMatrix

Mặc dù sự nổi tiếng của chúng với những người chơi gia cầm đã giảm nhiều, việc sử dụng gà mái Nam Kinh để ấp trứng cho những con gà chọi có thể đã giữ cho giống gà này không bị biến mất hoàn toàn.

Though their popularity with poultry fanciers waned, the use of broody Nankin hens to incubate game bird eggs may have kept the breed from disappearing altogether.

WikiMatrix

Giống gà Langshan hiện đại có ngoại hình ít nặng nề hơn và nhiều tính chất giống như gà Croad Langshan, và đôi khi được so sánh với các giống gà chọi hiện đại.

The Modern Langshan has a less heavy and more game-like build then the Croad Langshan, and is sometimes compared to the Modern Game in appearance.

WikiMatrix

Mặc dù máu gen gà chọi của nó, nó nếu chăn nuôi tốt, mặc dù nó sẽ hạnh phúc hơn và sản xuất tốt hơn nếu được phép chúng chạy nhảy trên mặt sân cỏ.

Despite its game heritage, it tolerates confinement well, although it will be much happier and produce better if allowed to range on grass.

WikiMatrix

Quan niệm chăn nuôi gia cầm truyền thống được từ điển bách khoa Encyclopædia Britannica (2007) viết như sau: “Con người lần đầu tiên thuần hóa gà tại tiểu lục địa Ấn Độ với mục đích để làm gà chọi ở châu Á, châu Phi và châu Âu.

The traditional poultry farming view, is stated in Encyclopædia Britannica (2007): “Humans first domesticated chickens of Indian origin for the purpose of cockfighting in Asia, Africa, and Europe.

WikiMatrix

Các giống chính xác góp phần vào việc tạo ra Redcap là không rõ, nhưng gà Hamburg vàng, Sporkled Hamburgs, gà Dorking, gà Anh cổ xưa (Old English Pheasant Fowl) và gà chọi ức đỏ đen (Black-Breasted Red Games) có thể đã được tham gia vào dòng máu của giống gà hiện tại.

The exact breeds that contributed to the creation of the Redcap are unknown, but Golden Spangled Hamburgs, Dorkings, Old English Pheasant Fowl and Black-Breasted Red Games may have been involved.

WikiMatrix

Tại Nam Sudan, Bộ luật hình sự nước này quy định, tổ chức, quảng bá hoặc tổ chức đánh nhau như đá gà, chọi cừu, đấu bò hoặc các vật nuôi khác hoặc khuyến khích các hành vi như vậy sẽ bị kết án tù với thời hạn không quá hai tháng hoặc phạt tiền, khi bị kết án.

South Sudan: The Criminal Code states that arranging, promoting or organizing fights between cocks, rams, bulls or other domestic animals, or encouraging such acts, shall be sentenced to imprisonment for a term not exceeding two months or with a fine, upon conviction.

WikiMatrix

Anh phải hiểu Monsieur Candie ạ, mặc dù ở lĩnh vực chọi nô lệ tôi vẫn là gà, nhưng tôi có hiểu biết kha khá về những trường đấu ở châu Âu đấy.

You have to understand, Monsieur Candie, while admittedly a neophyte in the nigger fight game, I do have a little bit of a background in the European traveling circus.

OpenSubtitles2018.v3

Gà trống Iowa Blues là một trong những con gà cảnh vệ giỏi nhất của đàn gà, là những chiến binh như diều hâu đặc biệt có năng lực chọi nhau.

Male Iowa Blues are among the best guardians of a flock, being particularly competent hawk fighters.

WikiMatrix

Gà Chọi Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Đó là lý do họ gọi Wade Boggs là ” Gà chọi ”

That’s why they called him the ” Chicken Man. “

OpenSubtitles2018.v3

Có vẻ như vừa có một cuộc đấu gà chọi mới.

Looks like we’ve got ourselves our next cockfight.

OpenSubtitles2018.v3

Bằng cách lai tạo nhũng dòng gà chọi (gen bạc) màu trắng, George Ellis Delaware tạo ra các giống gà này vào năm 1940.

By breeding these white (genetically silver) sports intentionally, George Ellis of Delaware created the breed in 1940.

WikiMatrix

Thí dụ, nếu bạn vận dụng trí tưởng tượng của mình, bạn sẽ thấy đảo Hòn Gà Chọi thật trông giống hai con gà đang chọi nhau.

For example, if you use your imagination, you will see that Hon Ga Choi, Fighting Cock Islet, does look like two cocks fighting.

jw2019

Không giống như cả hai giống gà chọi đã kể trên, nó không có sắc tố đen trên mặt, da và chân, tất cả đều có màu xám nhạt.

Unlike both the other fighting breeds, it has no dark pigmentation of the face, skin and legs, which are all pale.

WikiMatrix

Ví dụ: Quảng bá hành động ngược đãi đối với động vật vì mục đích giải trí, chẳng hạn như chọi gà hoặc chọi chó

Examples: Promoting animal cruelty for entertainment purposes, such as cock or dog fighting

support.google

Giống gà Langshan hiện đại có ngoại hình ít nặng nề hơn và nhiều tính chất giống như gà Croad Langshan, và đôi khi được so sánh với các giống gà chọi hiện đại.

The Modern Langshan has a less heavy and more game-like build then the Croad Langshan, and is sometimes compared to the Modern Game in appearance.

WikiMatrix

Mặc dù máu gen gà chọi của nó, nó nếu chăn nuôi tốt, mặc dù nó sẽ hạnh phúc hơn và sản xuất tốt hơn nếu được phép chúng chạy nhảy trên mặt sân cỏ.

Despite its game heritage, it tolerates confinement well, although it will be much happier and produce better if allowed to range on grass.

WikiMatrix

Nó cũng mở chiến dịch chống lại việc ăn thịt, đánh cá, giết hại động vật được coi là thú vật trong gia đình, việc xích chó ở sân sau, chọi gà, chọi chó, và đấu bò.

It also campaigns for a vegan lifestyle and against eating meat, fishing, the killing of animals regarded as pests, the keeping of chained backyard dogs, cock fighting, dog fighting, and bullfighting.

WikiMatrix

Sự phát triển của giống gà này không được biết đến một cách thực tế nhưng người ta cho rằng gà chọi Birchen Anh và có thể là gà cánh vịt Duckwing Leghorns được sử dụng để trang trí.

The development of this breed is not factually known but it is thought that Birchen English Game and possibly Duckwing Leghorns were used in the makeup.

WikiMatrix

Mặc dù sự nổi tiếng của chúng với những người chơi gia cầm đã giảm nhiều, việc sử dụng gà mái Nam Kinh để ấp trứng cho những con gà chọi có thể đã giữ cho giống gà này không bị biến mất hoàn toàn.

Though their popularity with poultry fanciers waned, the use of broody Nankin hens to incubate game bird eggs may have kept the breed from disappearing altogether.

WikiMatrix

Quan niệm chăn nuôi gia cầm truyền thống được từ điển bách khoa Encyclopædia Britannica (2007) viết như sau: “Con người lần đầu tiên thuần hóa gà tại tiểu lục địa Ấn Độ với mục đích để làm gà chọi ở châu Á, châu Phi và châu Âu.

The traditional poultry farming view, is stated in Encyclopædia Britannica (2007): “Humans first domesticated chickens of Indian origin for the purpose of cockfighting in Asia, Africa, and Europe.

WikiMatrix

Các giống chính xác góp phần vào việc tạo ra Redcap là không rõ, nhưng gà Hamburg vàng, Sporkled Hamburgs, gà Dorking, gà Anh cổ xưa (Old English Pheasant Fowl) và gà chọi ức đỏ đen (Black-Breasted Red Games) có thể đã được tham gia vào dòng máu của giống gà hiện tại.

The exact breeds that contributed to the creation of the Redcap are unknown, but Golden Spangled Hamburgs, Dorkings, Old English Pheasant Fowl and Black-Breasted Red Games may have been involved.

WikiMatrix

Nó được dùng cho việc chọi gà.

It was used for cock fighting.

OpenSubtitles2018.v3

Nó có niên đại từ cuối thế kỷ XIX, và được lai tạo đặc biệt để chọi gà.

It dates from the late nineteenth century, and was bred specifically for cock-fighting.

WikiMatrix

Họ thích chơi chọi gà.

I hate fighting with chicks.

WikiMatrix

Tôi cứ tưởng chọi gà ở Braxin là bất hợp pháp cơ đấy.

I thought cockfights were illegal in Brazil.

OpenSubtitles2018.v3

Tại Nam Sudan, Bộ luật hình sự nước này quy định, tổ chức, quảng bá hoặc tổ chức đánh nhau như đá gà, chọi cừu, đấu bò hoặc các vật nuôi khác hoặc khuyến khích các hành vi như vậy sẽ bị kết án tù với thời hạn không quá hai tháng hoặc phạt tiền, khi bị kết án.

South Sudan: The Criminal Code states that arranging, promoting or organizing fights between cocks, rams, bulls or other domestic animals, or encouraging such acts, shall be sentenced to imprisonment for a term not exceeding two months or with a fine, upon conviction.

WikiMatrix

Mi có nhớ quậy phá trên đường xa lộ với bạn mi không? Chơi chọi gà với mấy xe người khác?

You remember horsing around on the interstate with your buddies, playing chicken with the other cars?

OpenSubtitles2018.v3

Sự hiếu chiến của những con gà trống nòi, có những chiếc cựa sắc, làm cho những cuộc chọi gà trở thành môn giải trí phổ biến.

The aggressiveness of breeding males, armed with natural leg spurs, made cockfighting a popular entertainment.

ted2019

Ai cũng hào hứng tham gia các trò chơi ngày Tết như bầu cua , cờ tướng , ném còn , chọi trâu , đá gà , ném kẹo dẻo , v.v .

People are delighted to enjoy exciting games during Tết : bầu cua , cờ tướng , ném còn , chọi trâu , đá gà , marshmallow toss , etc .

EVBNews

Từ ‘hockey’ được ghi lại vào năm 1363 khi vua Edward III của Anh ra lệnh “cấm, chiếu theo hình phạt hoặc bỏ tù, tất cả các người chơi những trò ném đá, gỗ và sắt; bóng ném, bóng đá, hay hockey; săn bắt bằng chó hay chọi gà, hay những trò giải trí khác tương tự như vậy.”

One belief is that it was recorded in 1363 when Edward III of England issued the proclamation: “Moreover we ordain that you prohibit under penalty of imprisonment all and sundry from such stone, wood and iron throwing; handball, football, or hockey; coursing and cock-fighting, or other such idle games.”

WikiMatrix

Ví dụ, sách Sử ký của Tư Mã Thiên có dẫn lại một ghi chép thời Tề Tuyên công nước Tề (trị vì từ 319 TCN đến 301 TCN) rằng kinh đô Lâm Truy của nước Tề khi đó giàu có tới mức dân thành ai cũng có thể tham gia các hoạt động giải trí như chơi nhạc, chọi gà, đua chó, chơi Lục bác và chơi Thúc cúc.

For example, the Records of the Grand Historian records a speech made during the reign of King Xuan of Qi (reigned 319–301 BCE) that claims that the capital city of Linzi was so wealthy that its citizens were all able to indulge in activities such as playing musical instruments, cockfighting, dog racing, playing Liubo and playing kick ball.

WikiMatrix

Anh phải hiểu Monsieur Candie ạ, mặc dù ở lĩnh vực chọi nô lệ tôi vẫn là gà, nhưng tôi có hiểu biết kha khá về những trường đấu ở châu Âu đấy.

You have to understand, Monsieur Candie, while admittedly a neophyte in the nigger fight game, I do have a little bit of a background in the European traveling circus.

OpenSubtitles2018.v3

Gà trống Iowa Blues là một trong những con gà cảnh vệ giỏi nhất của đàn gà, là những chiến binh như diều hâu đặc biệt có năng lực chọi nhau.

Male Iowa Blues are among the best guardians of a flock, being particularly competent hawk fighters.

WikiMatrix

Tiếng Gà Gáy Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Có tiếng gà gáy.

A rooster crows.

jw2019

Buổi sáng, tôi sẽ nghe tiếng gà gáy thay vì tiếng kèn.

In the morning, I’ll hear roosters instead of bugles.

OpenSubtitles2018.v3

Có lẽ sau khi chối lần thứ hai, Phi-e-rơ nghe tiếng gà gáy nhưng ông quá lo đến nỗi không nhớ tới lời tiên tri mà Chúa Giê-su vừa nói cách đây vài giờ.

(Matthew 26:69-72) Perhaps it was after this second denial that Peter heard a cock crowing, but he was too distracted to be reminded of the prophecy Jesus had uttered just hours earlier.

jw2019

hay tiếng một con gà gáy được ghi âm?

Or the recorded crowing of a rooster?

ted2019

47 Sau lần viếng thăm thứ ba này, ông lại thăng lên trời như những lần trước, và một lần nữa tôi lại đắm mình suy ngẫm về tính chất kỳ lạ của những việc tôi vừa trải qua; hầu như ngay sau khi vị thiên sứ thăng lên trời lần thứ ba, thì có tiếng gà gáy, và tôi biết rằng bình minh đang lên, như vậy những cuộc hội kiến của chúng tôi hẳn đã chiếm trọn đêm ấy.

47 After this third visit, he again ascended into heaven as before, and I was again left to aponder on the strangeness of what I had just experienced; when almost immediately after the heavenly messenger had ascended from me for the third time, the cock crowed, and I found that day was approaching, so that our interviews must have occupied the whole of that night.

LDS

Báo Phụ Nữ nhận thấy trong suốt bài hát, giọng ca của cô đã được xử lý Auto-Tune quá nhiều; và nhiều người còn so sánh một cách hài hước phần lời “oh oh oh oh” của Chi Pu giống như tiếng gà trống gáy.

Women’s publication, Phụ Nữ, noted an excessive use of Auto-Tune on the singer’s vocals throughout the track; while various parts of Chi Pu singing “oh oh oh oh” were jokingly compared by many reviewers to sounds made by a rooster.

WikiMatrix

Trong buổi họp, thỉnh thoảng cử tọa nghe tiếng gáy của những anh gà trống và tiếng cục tác của những chị gà mái khi có người đến lấy trứng.

Occasionally during the program, the audience could hear roosters crowing and hens cackling as their eggs were being gathered.

jw2019

Chúng được đặt tên cho tiếng gáy dài bất thường của nó, dài gấp năm lần so với các giống gà khác và thuộc về nhóm các giống gà gáy dai được tìm thấy từ Đông Nam Âu đến Viễn Đông.

It is named for its unusually long crow, up to five times as long as that of other breeds, and belongs to the group of long-crowing chicken breeds, which are found from south-east Europe to the Far East.

WikiMatrix

Ở Châu Mỹ La Tinh, hai giáo sĩ cùng chia nhau nói một bài diễn văn công cộng ở hiên nhà của một người chú ý trong khi có tiếng pháo nổ ở quảng trường gần đó và một con gà trống gần bên cứ gáy vang lên từng hồi!

In Latin America two missionaries shared in giving a public talk on the patio of the home of an interested person while fireworks were going off in the nearby plaza and a rooster was crowing insistently nearby!

jw2019

Gà Tây Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Mẹ có biết là kền kền gà tây có sải cánh 1,8 mét không?

Did you know that turkey vultures have a wingspan of over six feet?

OpenSubtitles2018.v3

Cậu phải đến Camp Refuge và tìm Gà Tây Xá Tội.

First you must go to Camp David and find the pardoned turkey.

OpenSubtitles2018.v3

Món gà tây, ở trên kệ bếp gần tủ lạnh, cháu nghĩ thế.

Just the turkey things, right on the counter next to the fridge, I think.

OpenSubtitles2018.v3

” Gà tây không. Chandler? ”

Worse than, ” More turkey, Mr. Chandler? “

OpenSubtitles2018.v3

Ai đó giết con gà tây rồi.

Somebody kill that turkey.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu còn phải ăn cả một con gà tây mà.

You’ve got almost an entire turkey to eat.

OpenSubtitles2018.v3

Gà tây… một loại kền kền… đậu trên cổng và thả hai con thỏ chết xuống sàn nhà.

The turkey… a vulture

OpenSubtitles2018.v3

Gà Tây, đi thôi nào.

Come on, birdie, let’s go.

OpenSubtitles2018.v3

” Chân gà Tây ” và ” Bà Lão. ”

” Turkey Leg ” and ” Old Lady “.

OpenSubtitles2018.v3

Họ đã đếm những con bò, heo, gà, gà tây và ngỗng.

They counted the cows, pigs, chickens, turkeys, and geese.

LDS

Ôi, tôi sợ là hai anh bạn đã ăn quá nhiều gà tây rồi.

Oh, I’m afraid you boys have eaten too much turkey.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có bánh kẹp thịt gà tây.

I have a turkey sandwich.

OpenSubtitles2018.v3

Gà, vịt, ngỗng, và gà tây về căn bản đều dốt.

And chickens and ducks and geese and turkeys are basically as dumb as dumps.

ted2019

Cậu có biết họ từng bán con gà tây hảo hạng được treo lên ở đó không?

Do you know whether they’ve sold the prize turkey that was hanging there?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi chỉ muốn trở lại làm Gà Tây xá tội thôi mà.

Huh, I just want to go back to being a pardoned turkey.

OpenSubtitles2018.v3

Nói với cậu luôn, năm nay tớ không làm gà tây đâu.

Okay, also, just so you know, I’m not gonna make a turkey this year.

OpenSubtitles2018.v3

Và tôi sẽ gọi cái burger nấm gà tây này.

And I will take that mushroom turkey burger.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là một con gà tây biết bay, dưới cái cây.

There’s a flying turkey under a tree.

ted2019

Phoebe không ăn gà tây.

Well, Phoebe doesn’t eat turkey.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy nhìn xem sức mạnh của Gà Tây đây…

Witness the awesome power of the pardoned turkey.

OpenSubtitles2018.v3

Các món gia cầm phổ biến là: Ngỗng (husa), vịt (kachna), gà tây (krůta) và gà (slepice).

Commonly-found poultry dishes are: Goose (husa), duck (kachna), turkey (krůta) and chicken (kuře).

WikiMatrix

Gà tây là loài động vật rất đẹp và thông minh.

Turkeys are beautiful, intelligent animals.

OpenSubtitles2018.v3

Mình là con Gà Tây được xá tội sao?

I’m the pardoned turkey.

OpenSubtitles2018.v3

Và bác Marshall tìm mua được một con gà tây xịn.

And Marshall had found the perfect turkey.

OpenSubtitles2018.v3

Gà Mái Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Gà mái Andaluza Azul sẽ đẻ khoảng 165 quả trứng mỗi năm; trứng nặng 70-80g.

Andaluza Azul hens lay about 165 white eggs per year; eggs weigh 70–80 g.

WikiMatrix

Gà mái cục tác ầm ĩ sau khi đẻ trứng và khi gọi gà con.

Hens cluck loudly after laying an egg, and also to call their chicks.

WikiMatrix

Gà mái đẻ ít nhất 150 quả trứng mỗi năm.

Hens lay at least 150 eggs a year.

WikiMatrix

Vãi đái con gà mái.

Holy shit.

OpenSubtitles2018.v3

Các đồng chí gà mái, các bạn có vinh dự được đóng góp trước tiên:

You hens, are to have the honor of making the first contribution:

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tao sẽ thả gà mái nếu chúng tao tìm thấy một con sao?

Will we spare a hen if we find one?

QED

Gà mái bắt đầu đẻ từ 6–7 tháng, và có thể đẻ khoảng 180 quả trứng mỗi năm.

Hens begin to lay at 6–7 months, and may lay approximately 180 eggs per year.

WikiMatrix

Gà mái xanh trắng đẻ trứng lớn nhất.

Blue–bred white hens lay the largest eggs.

WikiMatrix

Như gà mái mẹ vậy.

Like a mother hen.

OpenSubtitles2018.v3

Gà mái cũng tương tự như gà mái của những giống gà lông dài khác.

Mata Kucing is similar to that of Longan fruit.

WikiMatrix

Thôi mà, đồ gà mái, ra tay đi.

Come on, chicken shit, let’s do this.

OpenSubtitles2018.v3

” Giữ của gà mái không có gì chi phí.

” Keep of hens cost nothing.

QED

Cotton, đồ con gà mái khốn kiếp…

Cotton, you chicken-livered, miserable…

OpenSubtitles2018.v3

Gà trống thường nặng từ 16 đến 22 lb và gà mái từ 10 đến 12 lbs.

Toms usually weigh 16 to 22 lbs and the hens 10 to 12 lbs.

WikiMatrix

Hôm nay ta là con gà mái.

Today, I am a hen.

OpenSubtitles2018.v3

Tạm biệt đồ gà mái.

Bye, you little chicken butt.

OpenSubtitles2018.v3

Em nuôi một con gà mái, nó đẻ ra một con trống và một con mái khác.

I was raising a hen from which I got a rooster and another hen.

jw2019

Hai người kỳ cục như hai con gà mái già.

You boys are as crotchety as a couple of old hens.

OpenSubtitles2018.v3

Bhura, đám gà mái của anh thực sự là 1 nỗi đau!

Bhura, these hens of yours are a real pain!

QED

Khi nghe chuyện, Tổng thống hỏi lại: “Lần nào cũng với cùng một con gà mái à?”.

Upon being told, the President asked, “Same hen every time?”

WikiMatrix

Tiếng của đám gà mái thì có.

It’s the sound of a gaggle of hens.

OpenSubtitles2018.v3

Cuối cùng nó đẻ ra ba con gà mái, em bán đi ba con này.

It finally gave birth to three hens, which I sold.

jw2019

Mấy con gà mái cuối cùng đã đẻ được vài cái trứng.

Those hens finally laid some eggs.

OpenSubtitles2018.v3

Mỗi của gà mái có một con gà chục.

Each of the hens has a dozen chickens.

QED

Đặc biệt là trong con gà mái, giống này là rất tương tự như với gà Rhode đỏ.

Especially in the hen, the breed is very similar in appearance to the Rhode Island Red.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Chọi Gà Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Raffles-design.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!