Xu Hướng 12/2022 # Chăn Nuôi Tiếng Anh Là Gì / 2023 # Top 17 View | Raffles-design.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Chăn Nuôi Tiếng Anh Là Gì / 2023 # Top 17 View

Bạn đang xem bài viết Chăn Nuôi Tiếng Anh Là Gì / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Raffles-design.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Ngành chăn nuôi nước ta đang ngày càng phát triển mạnh mẽ. Các giống vật nuôi, kỹ thuật nuôi trồng cũng được học hỏi cải tiến từ các nước phát triển. Ngoài công nghiệp, dịch vụ góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế thì nông nghiệp chăn nuôi cũng không thể thiếu.

Các trường đại học, cao đẳng cũng mở rộng các môn học về nông nghiệp chăn nuôi. Nhằm nâng cao kiến thức, kỹ thuật phát triển ngành chăn nuôi nước nhà. Các công ty về giống vật nuôi, máy móc, sản phẩm phục vụ nông nghiệp chăn nuôi.. Cũng có những chuyến du học nước ngoài nhằm nâng cao kiến thức cho cán bộ công nhân viên.

Một trong những vấn đề được nhiều người quan tâm đó chính là tiếng anh chuyên ngành. Đúng vậy để có thể học tập tốt, nghiên cứu các tài liệu nước ngoài thì bạn phải hiểu rõ tiếng Anh. Có vốn từ ngữ sâu rộng mới có thể tiếp thu lĩnh hội được các tài liệu, giáo trình của các nước tiên tiến.

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành chăn nuôi

Chăn nuôi tiếng Anh gọi là gì

Trong tiếng Anh chăn nuôi người ta thường gọi là breed. Là cụm từ được nhiều bà con nông dân cũng như các bạn sinh viên muốn phát triển nâng cao kiến thức tìm hiểu. Như vậy khi kết hợp với một số con vật khác chúng ta sẽ có một số từ ngữ khác về chăn nuôi như :

Chăn nuôi bò tiếng Anh là gì

Chăn nuôi bò tiếng Anh là Cattle breeding

Chăn nuôi gia súc lấy sữa tiếng Anh là gì

Chăn nuôi gia súc lấy sữa tiếng Anh là Raising cattle for milk

Chăn nuôi nông hộ tiếng Anh là gì

Chăn nuôi nông hộ tiếng Anh là Farming households

Ngành chăn nuôi tiếng Anh là gì

Ngành chăn nuôi tiếng Anh là Breeding industry

Người chăn nuôi tiếng Anh là gì

Người chăn nuôi tiếng Anh là Breeder

Sự chăn nuôi tiếng anh là gì

Sự chăn nuôi tiếng anh là Breeding

Thức ăn chăn nuôi tiếng anh là gì

Thức ăn chăn nuôi tiếng anh là Animal feed

Trại chăn nuôi tiếng anh là gì

Trại chăn nuôi tiếng anh là Farm.

Việc chăn nuôi tiếng anh là gì

Việc chăn nuôi tiếng anh là The breeding

Từ vựng tiếng Anh về gia cầm gia súc

Gia súc tiếng anh là gì

Gia súc tiếng anh là cattle

Con trâu tiếng anh là gì

Con trâu trong tiếng anh được gọi là Buffalo

Bò đực tiếng anh là gì

Trong tiếng Anh Bò đực thường được gọi là bull

Bê tiếng anh là gì

Con Bê trong tiếng anh người ta gọi là calf

Bò tiếng anh là gì

Con Bò tiếng anh được gọi là cow

Gà mái tiếng anh là gì

Gà mái tiếng anh gọi là hen

Ngựa tiếng anh là gì

Ngựa tiếng anh là horse

Cừu tiếng anh là gì

Cừu tiếng anh là lamb

Con la tiếng anh là gì

Con la tiếng anh là mule

Lợn tiếng anh là gì

Lợn tiếng anh là pig

Gà tây tiếng anh là gì

Gà tây tiếng anh là turkey

Vắt sữa bò tiếng anh là gì

Vắt sữa bò tiếng anh là to milk a cow

Cho gà ăn tiếng anh là gì

Cho gà ăn tiếng anh là to feed the chickens

Heo nái tiếng anh là gì

Heo nái tiếng anh là Sow

Lứa heo con được đẻ ra cùng một nái tiếng anh là gì

Lứa heo con được đẻ ra cùng một nái tiếng anh là Litter

Heo cái được thiến rồi, để nuôi thịt tiếng anh là gì

Heo cái được thiến rồi, để nuôi thịt tiếng anh là Barrow

Heo con đã cai sữa tiếng anh là gì

Heo con đã cai sữa tiếng anh là Feeder Pig

Heo nuôi thịt để bán ra thị trường/heo thịt tiếng anh là gì

Heo nuôi thịt để bán ra thị trường/heo thịt tiếng anh là Market Hog

Đạm tiếng anh là gì

Đạm tiếng anh là Protein

Thịt heo tiếng anh là gì

Thịt heo tiếng anh là Pork

Thức ăn được ăn vào tiếng anh là gì

Thức ăn được ăn vào tiếng anh là Intake

Thời gian cho con bú sữa tiếng anh là gì

Thời gian cho con bú sữa tiếng anh là Lactation

Sự cai sữa tiếng anh là gì

Sự cai sữa tiếng anh là Weaning

Heo con cai sữa tiếng anh là gì

Heo con cai sữa tiếng anh là Weaner

Heo con có đầy đủ hình dáng nhưng sinh ra bị chết tiếng anh là gì

Heo con có đầy đủ hình dáng nhưng sinh ra bị chết tiếng anh là Stillborn

Sự sung mãn của heo được tiếng anh là gì

Sự sung mãn của heo được tiếng anh là Libido.

Giống thuần chuẩn tiếng anh là gì

Giống thuần chuẩn tiếng anh là Purebred.

Lai tạo giống với các giống khác tiếng anh là gì

Lai tạo giống với các giống khác tiếng anh là Crossbred.

Đàn chăn nuôi loại thương phẩm tiếng anh là gì

Đàn chăn nuôi loại thương phẩm tiếng anh là Multiplier herd.

Nhà dùng để chăn nuôi tiếng anh là gì

Nhà dùng để chăn nuôi tiếng anh là Barn/Shed.

Thức ăn chăn nuôi tiếng anh là gì

Thức ăn chăn nuôi tiếng anh là Animal feed

Sự chuyển hóa thức ăn tiếng anh là gì

Sự chuyển hóa thức ăn tiếng anh là Feed Conversion

Heo giống để sản xuất ra heo con tiếng anh là gì

Heo giống để sản xuất ra heo con tiếng anh là Breeding stock.

Heo giống có tính di truyền giống tiếng anh là gì

Heo giống có tính di truyền giống tiếng anh là Swine genetics.

Cám viên tiếng anh là gì

Cám viên tiếng anh là Pellet feed.

Nhà máy sản xuất /chế biến thức ăn gia súc tiếng anh là gì

Nhà máy sản xuất /chế biến thức ăn gia súc tiếng anh là Feed mill.

Heo con đẻ ra bị tật có chân dạng ra tiếng anh là gì

Heo con đẻ ra bị tật có chân dạng ra tiếng anh là Splayed legged.

Người chăn nuôi súc vật tiếng anh là gì

Người chăn nuôi súc vật tiếng anh là Stockman.

Tỷ lệ tăng trưởng tiếng anh là gì

Tỷ lệ tăng trưởng tiếng anh là Growth rate.

Như vậy Cẩm Nang Chăn Nuôi đã tổng hợp cho bạn những từ ngữ thường gặp trong chăn nuôi rồi. Hy vọng có thể giúp bạn cải thiện phần nào trong vốn từ vựng của mình.

Đậu Đen Xanh Lòng Tiếng Anh Là Gì (In English)? Địa Chỉ Bán Ở Đâu? / 2023

Còn hàng

Tổng quan

Đậu đen xanh lòng nấu nước uống còn được coi như là thần dược của Đông y. Uống nước đậu đen giúp những người bị táo bón, bị tiêu chảy cải thiện được tình hình.

Đậu đen xanh lòng được dân gian biết đến trong việc chế biến các món chè nhưng ít ai biết được loại đậu này có khả năng chữa được bệnh. Nhưng căn bệnh đậu đen xanh lòng có thể chữa là gì? Cách sử dụng đậu đen xanh lòng chữa bệnh? Đặc điểm nhận biết đậu đen xanh lòng là gì?

Trong đậu đen có chứa các chất dinh dưỡng tốt cho cơ thể: glucid, xenlulo, protid, lipid, calories, lysine, methionine, tryptophane, canxi, phốt pho, carotene,… Ngoài ra, trong đậu đen còn chứa nhiều sắt giúp tăng lượng hồng cầu trong máu, cải thiện sắc tố da. Đậu đen giảm cân nhờ những chất như albumin, vitamin A, B, C, PP, muối khoáng, chất xơ… giúp tăng cường năng lượng cho cơ thể mà không có chất béo gây hại.

Đậu đen xanh lòng nấu nước uống còn được coi như là thần dược của Đông y. Uống nước đậu đen giúp những người bị táo bón, bị tiêu chảy cải thiện được tình hình.

Hãy thử dùng đậu đen xanh lòng để cảm nhận những tác dụng tuyệt vời mà nó mang lại cho bạn. Thảo dược An Quốc Thái là cơ sở bán đậu đen xanh lòng uy tín chất lượng nhất tại TP HCM, chúng tôi có hơn 30 năm kinh doanh trong nghề dược liệu. Hiện chúng tôi đang bán đậu đen xanh lòng với giá 120.000 đồng/kg. Quý khách có nhu cầu mua đậu đen xanh lòng tại TP HCM xin vui lòng gọi số: 0902 743 250 (Dược sĩ Linh)

Mách bạn những bài thuốc chữa bệnh của đậu đen xanh lòng:

Công Ty Thảo Dược An Quốc Thái Cam kết Địa chỉ Mua bán sỉ và lẻ đậu đen xanh lòng uy tín nhất tại chúng tôi , chất lượng và giao hàng trên toàn quốc, đặc biệt trong nội thành TP .HCM miễn phí giao hàng với mỗi đơn hàng TRÊN 2KG. Liên hệ mua: 0902 743 250

Hướng dẫn đặt hàng và thanh toán tại An Quốc Thái

Cách 1:Gọi trực tiếp đến số điện thoại trên website

SĐT : 0961815518 GẶP THẮNG

+ Thời gian cửa hàng mở cửa: 8:00 A.M – 7:00 P.M – Tất cả các ngày trong tuần.

​Cách 2: Đặt hàng trực tuyến

Bước 1: Xem sản phẩm được cập nhật trên website Thảo dược An Quốc Thái

Bước 3: Tại bước này bạn có thể Đăng ký tài khoản mới (Nếu bạn muốn theo dõi tình trạng đăng hàng & những chương trình ưu đãi giành cho các thành viên)

Bước 4: Chọn hình thức thanh toán & hình thức vận chuyển (Cửa hàng gọi xác nhận thông tin sẽ báo giá ship cho các bạn)

Lưu ý : Kết quả có thể da dạng tùy theo thể trạng và cơ chế tập luyện của mỗi người.

Bạn có thể gọi đặt hàng vào thời gian ( ), nếu bạn tới cửa hàng thì giờ mở của là 8h và giờ đóng cửa là 17h30 hàng ngày riêng chủ nhật giờ mở cửa 8h đến 12h. Nếu ngoài thơi gian làm việc bạn có thể lưu số điện thoại của chúng tôi và gọi cho chúng tôi vào ngày hôm sau. 08h00 đến 18h

THÔNG TIN LIÊN HỆ MUA HÀNG

THẢO DƯỢC AN QUỐC THÁI

Chi nhánh: 62/1/28 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM

Liên hệ mua hàng: 0926456456 – 0927002002

Website: chúng tôi

Quy trình trồng thảo dược tại công ty

Sấy khô và kiểm nghiệm trước khi đem qua chi nhánh cửa hàng

THÔNG TIN LIÊN HỆ

NHÀ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN AN QUỐC THÁI

Chi nhánh: 62/1/28 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM

0902 743 250(Mobi)- 0961.744.414(Viettel)

Tìm chúng tôi trên chúng tôi hay mạng tìm kiếm bằng cách : Viết từ khóa : Tên sản phẩm + An Quốc Thái Vd: Cây xạ đen An Quốc Thái.



Gà Gô Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Cách 100km, ở trái tim của sa mạc, gà gô sa mạc ( sandgrouse ) đang nở những con non.

60 miles away, in the heart of the desert, sandgrouse chicks are hatching.

OpenSubtitles2018.v3

Ô này, quý cô gà gô.

Yo, chicken lady.

OpenSubtitles2018.v3

11 Như gà gô thu trứng không do nó đẻ,

11 Like a partridge that gathers what it has not laid,

jw2019

Ồ, ta rất thích gà gô.

Well, I do like partridge.

OpenSubtitles2018.v3

Gà gô là con mồi chính của chúng.

Sandgrouse here are their main prey.

OpenSubtitles2018.v3

Nó có thể là con gà gô.

It was probably a spruce grouse.

OpenSubtitles2018.v3

Dần dà, gà gô trống đánh liều mạng sống của nó để mang nước về cho con.

Again and again, the male sandgrouse risk their lives in order to collect water for their chicks.

OpenSubtitles2018.v3

Có nói gì về việc chúng ta săn gà gô trong rừng Vienna không?

Anything about us grouse hunting in the Vienna Woods?

OpenSubtitles2018.v3

Đây là lý do tổ gà gô cách xa nguồn nước.

This is why sandgrouse nest so far from water holes.

OpenSubtitles2018.v3

Anh tính đi thử coi có bắt được vài con gà gô trước khi ăn tối không.

I’ll see if I can shoot a couple of sage hens before supper.

OpenSubtitles2018.v3

Trộm 1 con gà gô thắng giải cho lũ con đang đói.

Fed a prized partridge to my hungry kids.

OpenSubtitles2018.v3

Mình không muốn bị coi là gà gô.

I don’t wanna seem like a dork.

OpenSubtitles2018.v3

Ta nghĩ chúng ta có dư một con gà gô nướng.

I think we’ve got a spare partridge on the fire.

OpenSubtitles2018.v3

Và bây giờ thật là khốn kiếp, cái đám tinh hoa đó đã chết như một đám gà gô?

And what frigging elite is this, if they were all annihilated like a bunch of chickens?

QED

Người ta nói hắn giết chết những người của nhà Marson, rồi làm họ như một gia đình gà gô.

They say the way he killed those people… makes the Manson family look like the Partridge family.

OpenSubtitles2018.v3

Nó được gọi là gà gô ngãi đắng cho đến khi gà gô Gunnison được công nhận là một loài riêng biệt vào năm 2000.

It was known as simply the sage grouse until the Gunnison sage-grouse was recognized as a separate species in 2000.

WikiMatrix

Theo như Franciszek Ząbecki, trưởng ga đường sắt địa phương, Eupen thường giết tù nhân bằng cách “bắn như thể họ là những con gà gô“.

According to Franciszek Ząbecki, the local station master, Eupen often killed prisoners by “taking shots at them, as if they were partridges“.

WikiMatrix

Trong số bảy phân loài của loài Tympanuchus phasianellus, gà gô Columbia là phân loài có kích thước nhỏ nhỏ nhất với chiều dài trung bình từ 38–51 cm (15-20 inch).

Out of the seven subspecies of sharp-tailed grouse, the Columbian is the smallest at 15–20 inches (38–51 cm) in length.

WikiMatrix

Lagopus muta (gà gô trắng xám đá) và quạ thường được cho là những loài chim sống quanh năm duy nhất của vườn, mặc dù có 43 loài sinh sống tại khu vực theo mùa.

Ptarmigan and ravens are considered the only year-round birds in the park, although 43 species make seasonal use of the area.

WikiMatrix

Vào thế kỷ 12, số lượng gà gô đỏ và gà gô đen trong vùng giảm đáng kể, song cải tiến trong tiến hành trò chơi khiến hai loài này gia tăng số lượng trong vùng.

In the twentieth century, numbers of red grouse and black grouse in the area fell significantly, but improved gamekeeping practices have resulted in both species making a comeback in the region.

WikiMatrix

20 Đừng để máu con rơi xuống đất xa cách mặt Đức Giê-hô-va, vì vua Y-sơ-ra-ên đã lên đường truy tìm một con bọ chét,+ như thể đang rượt đuổi một con gà gô trên các núi”.

20 And now do not let my blood fall to the ground away from the presence of Jehovah, for the king of Israel has gone out to look for a single flea,+ as if he were chasing a partridge on the mountains.”

jw2019

Loài này tương tự như các loài gà gô lớn hơn (Centrocercus urophasianus) về bề ngoài, nhưng khoảng nhỏ hơn một phần ba, với nhiều lông cọ dày phía sau đầu; Loài này cũng có một điệu nhảy tán tỉnh ít phức tạp hơn.

It is similar to the closely related greater sage-grouse (Centrocercus urophasianus) in appearance, but about a third smaller in size, with much thicker plumes behind the head; it also has a less elaborate courtship dance.

WikiMatrix

Gà nước đỏ từ lâu chỉ được biết đến từ một vài thiệu đương đại đại đề cập đến “gà mái” màu đỏ và các tên nếu không sử dụng cho gà gô hoặc gà nước ở châu Âu, cũng như những bản phác thảo của du khách Pieter van den Broecke và Sir Thomas Herbert từ 1617 và 1634.

The red rail was long known only from a few contemporary descriptions referring to red “hens” and names otherwise used for grouse or partridges in Europe, as well as the sketches of the travellers Pieter van den Broecke and Sir Thomas Herbert from 1617 and 1634.

WikiMatrix

Chim được phân ra tám loại chính có thể phân biệt được bằng mắt thường: (1) loại biết bơi—vịt và họ vịt, (2) loại bay trên không—chim mòng biển và cùng loại, (3) chim cao cẳng—con diệc và sếu, (4) chim cao cẳng loại nhỏ—chim choi choi và chim choắt, (5) loại chim giống gà—gà gô và chim cút, (6) chim săn mồi—chim ưng, đại bàng và chim cú, (7) chim cheo leo, và (8) loài chim ở cạn.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, do Roger Tory Peterson biên soạn.

Birds are divided into eight main visual categories: (1) swimmers—ducks and ducklike birds, (2) aerialists—gulls and gull-like birds, (3) long-legged waders—herons and cranes, (4) smaller waders—plover and sandpipers, (5) fowllike birds—grouse and quail, (6) birds of prey—hawks, eagles, and owls, (7) passerine (perching) birds, and (8) nonpasserine land birds.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, by Roger Tory Peterson.

jw2019

Hộp Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Chúng tôi có hộp cơm Dracula.

We’ve got Dracula lunchboxes.

OpenSubtitles2018.v3

Mình chỉ nhớ mang mỗi hộp cơm trưa.

All I brought is my lunchbox.

QED

Hộp cơm của Ha Ni là dành cho tôi.

Ha Ni’s packed lunch is for me.

QED

Từ giờ, tôi sẽ tới công ty này hàng ngày để lấy hộp cơm trưa Ha Ni làm.

From now on, I will come to this company everyday for the packed lunch Ha Ni made.

QED

Đưa hộp cơm đây!

Give me the rice container!

QED

Để xem có bao nhiêu hộp cơm trưa…

Let’s see how many lunch boxes…

QED

Sao, hộp cơm trưa à?

What, packed lunch?

QED

Trông giống như một hộp cơm trưa.

It looks like a lunch box.

QED

Đưa hộp cơm đây!

Give up the rice container!

QED

Tôi sẽ không để cậu yên nếu cậu ăn hộp cơm đó.

I won’t leave you alone if you eat the lunch.

QED

Đưa hộp cơm đây cho mẹ!

Give me the rice container!

QED

Hôm sau, Tom mở hộp cơm trưa, lại là cơm, nên anh ta nhảy lầu tự sát, và Tom, Dick và Harry theo sau.

The next day, Tom opens his lunchbox, there’s rice, so he throws himself off and kills himself, and Tom, Dick and Harry follow.

ted2019

Và nếu tôi muốn mua cho con hộp cơm trưa, cũng không có Gamora, và nếu tôi muốn mua cho bé cái áo phông cô ấy cũng không có trên đó.

And if I wanted to buy her a lunchbox, she wasn’t on it, and if I wanted to buy her a t-shirt, she wasn’t on it.

ted2019

Tôi thậm chí từng giúp một cậu bé vì sợ đám đầu gấu trong trường bắt nạt sau giờ học, buổi sáng hôm đó, thay vì bỏ hộp cơm trưa vào cặp, cậu đã bỏ một khẩu 9mm nạp đầy đạn.

I even helped a young man who was so afraid of the older gang kids showing up after school, that one morning instead of a lunchbox into his backpack, he put a loaded 9-millimeter.

ted2019

Đây là cơm hộp em làm, nhưng mà em làm hơi nhiều.

I made this lunch for myself, but I made too much.

OpenSubtitles2018.v3

Nghỉ ở tiệm mì đó đi và mở một tiệm bán cơm hộp?!

Quit that noodle place and let’s open up a lunch box shop?!

QED

Cơm hộp đó

It’s a lunch box.

QED

Mẹ sẽ làm cho con cơm hộp.

I’ll go and do your lunchbox.

OpenSubtitles2018.v3

Lúc nào tôi cũng ăn cơm hộp của cậu cho nên…

I’ve always ended up eating your food, see…

OpenSubtitles2018.v3

Cái người mà em nói lúc nào cũng mang cơm hộp vào công viên ngồi cùng em ấy.

You know, the one you keep talking about who brings her lunch box to the park.

OpenSubtitles2018.v3

Bố nghĩ sao nếu chúng ta làm cơm hộp Sok Pal Book?

How about we make a Sok Pal Book Lunch box?

QED

Cơm hộp Sok Pal Book sao?

Sok Pal Book Lunch box?

QED

Yasuko Hanaoka là một người mẹ đơn thân đã ly dị và làm việc tại một nhà hàng cơm hộp trong địa phương.

Yasuko Hanaoka is a divorced single mother who works at a bento shop.

WikiMatrix

Chẳng bao lâu sau, các bạn bè quan tâm chu đáo này đã tiếp trợ những phần cơm trong hộp.

Soon, caring friends were providing box meals.

jw2019

Đến thời Azuchi-Momoyama (1568 đến 1600), các hộp đựng cơm bằng gỗ sơn mài bắt đầu xuất hiện, người Nhật khi đó thường ăn bentō khi họ ngắm hoa anh đào trong các dịp hanami hoặc ăn trong các bữa tiệc trà.

In the Azuchi-Momoyama period (1568–1600), wooden lacquered boxes like today’s were produced, and bento would be eaten during a hanami or a tea party.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Chăn Nuôi Tiếng Anh Là Gì / 2023 trên website Raffles-design.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!